Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 5, 29.04.2021
Tháng Tư 30, 2021
Thị trường chứng khoán lên
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 4, 05.05.2021
Tháng Năm 5, 2021

Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 3, 04.05.2021

Thị trường đi lên Investors Vietnam

Thị trường chung đi lên Investors Vietnam

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,242.20 (+0.2% ) ; Vol: 715tr

  • VN30 : 1,328.03 (+1.2% ) ; Vol: 294tr

  • HNXINDEX : 277.71 (-1.4% ) ; Vol: 101tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 04/05/2021, HSX mua vào mạnh.
  • Thị trường xác nhận kênh lên.
  • Nắm giữ và xem xét mua bổ sung cổ phiếu.

II. Tốp các cổ phiếu hoạt động tốt nhất (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
  • Sức mạnh CP 1 năm: So với đỉnh giá CP 1 năm

Danh sách cổ phiếu hoạt động tốt nhất (sắp xếp theo nhóm ngành nghề, và giá cp trên 15.000đ):

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước CP hoạt động tốt Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN %tăng từ ngày XN lên Giá thấp nhất CP an toàn  Đỉnh giá CP 1 năm  Sức mạnh CP so sánh  Vnindex
DGW HSX Ban le tong hop 119 6.70 1 1 Mua 0.00 117.05           0.90           1.00
MWG HSX Ban le tong hop 139.4 -1.10 0.00 137.92           0.95           1.00
NVL HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 131.5 0.10 1 0.00 106.38           1.00           1.00
KDH HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 36.95 5.10 1 0.00 33.02           1.00           1.00
PDR HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 73 4.00 1 0.00 66.13           0.98           1.00
HLD HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 32 3.20 1 0.00 30.04           0.92           1.00
NLG HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 38.5 6.10 1 0.00 35.21           1.00           1.00
LHG HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 37.35 3.90 1 0.00 34.89           0.96           1.00
CSC HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 39.3 3.40 1 1 Mua 0.00 38.49           0.98           1.00
AGG HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 44.95 1.20 1 0.00 43.24           1.00           1.00
DDG HNX Cac linh kien va thiet bi Dien 34.6 0.60 1 0.00 33.36           1.00           1.00
FPT HSX Cong nghe phan mem 82.9 2.50 1 0.00 80.99           1.00           1.00
EVS HNX Cong ty chung khoan 17.9 9.10 1 1 MuaXN 0.00 16.15           1.00           1.00
ORS UPCOM Cong ty chung khoan 21.2 -1.40 1 0.00 20.14           0.99           1.00
VND HNX Cong ty chung khoan 37.1 2.50 1 0.00 35.77           0.99           1.00
VIX HSX Cong ty chung khoan 31.75 -6.90 0.00 31.51           0.77           1.00
CRE HSX Dich vu bat Dong san 39.5 -0.10 1 0.00 33.73           1.00           1.00
FIR HSX Dich vu bat Dong san 26.4 -1.10 1 0.00 25.61           0.90           1.00
HAH HSX Dich vu van tai 26.25 1.00 1 0.00 24.33           1.00           1.00
DCL HSX Duoc pham 32.95 7.00 1 1 MuaXN 0.00 28.96           1.00           1.00
DHC HSX Giay 91.2 0.00 1 0.00 89.78           0.99           1.00
LTG UPCOM Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 34.8 15.60 1 1 Mua 0.00 32.27           0.92           1.00
APH HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 54.2 1.10 1 0.00 51.06           0.77           1.00
DGC HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 74.6 6.90 1 1 Mua 0.00 69.75           0.99           1.00
HII HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 22.8 -0.90 1 0.00 21.91           0.95           1.00
NHH HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 63.4 0.60 1 0.00 61.94           0.77           1.00
TDP HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 28.1 3.50 1 0.00 27.29           0.73           1.00
VPG HSX Khai khoang chung 33.3 -1.20 1 0.00 28.45           0.99           1.00
VPB HSX Ngan hang 59.5 1.70 1 0.00 50.71           1.00           1.00
STB HSX Ngan hang 24.1 0.80 1 0.00 22.79           1.00           1.00
LPB HSX Ngan hang 21.5 0.00 1 0.00 19.26           1.00           1.00
TCB HSX Ngan hang 43.4 5.90 1 1 Mua 0.00 41.17           1.00           1.00
CTG HSX Ngan hang 43 5.40 1 1 Mua 0.00 41.73           1.00           1.00
VIB HSX Ngan hang 55.4 -0.40 1 0.00 53.03           1.00           1.00
MBB HSX Ngan hang 31.25 3.00 1 1 Mua 0.00 30.67           0.98           1.00
ACB HSX Ngan hang 34.45 -0.60 1 0.00 34.04           0.98           1.00
EIB HSX Ngan hang 26.4 -3.80 0.00 25.31           0.96           1.00
PSH HSX Nhien lieu thay the 24.2 -0.80 1 0.00 20.67           0.97           1.00
ANV HSX Nong san, thuy san, Don Dien 22.4 3.70 1 1 Mua 0.00 22.36           0.88           1.00
HAX HSX O to 26 2.40 1 0.00 23.47           1.00           1.00
PNJ HSX Quan ao va Do phu kien 95.2 -2.90 1 0.00 92.86           0.97           1.00
GIL HSX San pham thuc pham 79.1 6.90 1 1 MuaXN 0.00 73.02           1.00           1.00
PPC HSX San xuat va cung cap Dien truyen thong 28.05 3.10 1 1 Mua 0.00 27.64           0.96           1.00
HMC HSX Thep 24.15 -0.80 1 0.00 21.01           0.93           1.00
HSG HSX Thep 33.6 5.80 1 1 Mua 0.00 30.66           1.00           1.00
TLH HSX Thep 16.3 6.20 1 1 Mua 0.00 14.53           1.00           1.00
SHI HSX Thep 23.4 6.80 1 1 MuaXN 0.00 19.41           1.00           1.00
NKG HSX Thep 27.5 5.80 1 1 Mua 0.00 25.31           1.00           1.00
HPG HSX Thep 59.8 2.90 1 0.00 54.05           1.00           1.00
SMC HSX Thep 32.8 3.30 1 0.00 31.93           0.93           1.00
VGC HSX Thiet bi, vat lieu xay dung 34.9 -3.60 1 0.00 34.41           0.91           1.00

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.