Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 4, 28.04.2021
Tháng Tư 30, 2021
Thị trường đi lên Investors Vietnam
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 3, 04.05.2021
Tháng Năm 5, 2021

Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 5, 29.04.2021

Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam

Thị trường chưa rõ xu hướng

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,239.39 (+0.8% ) ; Vol: 614tr

  • VN30 : 1,312.28 (+1.4% ) ; Vol: 256tr

  • HNXINDEX : 281.75 (-0.1% ) ; Vol: 85tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 29/04/2021, HSX mua vào, HNX bán ra.
  • Ngày 26 các chỉ số báo hiệu bán ra mạnh,  phá kênh lên, trừ VN30 còn tạm duy trì. Số lượng các cổ phiếu hoạt động tốt thu hẹp, chỉ còn lại rất ít.
  • Hạn chế nắm giứ cổ phiếu.

II. Tốp các cổ phiếu hoạt động tốt nhất (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
  • Sức mạnh CP 1 năm: So với đỉnh giá CP 1 năm

Danh sách cổ phiếu hoạt động tốt nhất (sắp xếp theo nhóm ngành nghề, và giá cp trên 15.000đ):

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước CP hoạt động tốt Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN %tăng từ ngày XN lên Giá thấp nhất CP an toàn  Đỉnh giá CP 1 năm  Sức mạnh CP so sánh  Vnindex
MWG HSX Ban le tong hop 140.9 0.60 1 8.90 137.63           0.96           1.04
NVL HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 131.4 2.70 1 1 MuaXN 62.80 103.82           1.00           1.56
PDR HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 70.2 -1.80 1 26.90 65.46           0.95           1.21
KDH HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 35.15 0.90 1 15.60 32.67           0.99           1.11
LHG HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 35.95 2.90 1 8.30 34.69           0.92           1.04
AGG HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 44.4 -0.40 1 7.50 43.07           0.99           1.03
SJS HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 47.45 -0.90 20.30 45.74           0.95           1.15
ADG HSX Cac dich vu ho tro kinh doanh 61.5 0.20 7.30 60.44           0.90           1.03
BMI HSX Cong ty bao hiem 27.85 1.50 8.80 27.01           0.83           1.04
ORS UPCOM Cong ty chung khoan 21.5 7.50 1 1 Mua 22.90 20.02           1.00           1.18
VND HNX Cong ty chung khoan 36.2 1.40 1 21.60 35.53           0.97           1.16
VIX HSX Cong ty chung khoan 34.1 0.40 1 13.70 31.47           0.82           1.09
EVS HNX Cong ty chung khoan 16.4 -7.90 17.10 15.96           0.92           1.12
CRE HSX Dich vu bat Dong san 39.55 5.00 1 26.00 33.28           1.00           1.21
GEX HSX Do Dien tu tieu dung 26.6 0.60 1 10.80 26.53           0.93           1.06
DCL HSX Duoc pham 30.8 6.90 1 1 Mua 6.20 28.71           0.93           1.02
DHC HSX Giay 91.2 1.60 1 9.90 89.37           0.99           1.05
APH HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 53.6 -1.50 1 10.10 50.75           0.77           1.05
VPG HSX Khai khoang chung 33.7 0.40 1 31.60 28.05           1.00           1.26
EIB HSX Ngan hang 27.45 -0.20 1 40.80 25.06           1.00           1.35
VPB HSX Ngan hang 58.5 6.40 1 1 MuaXN 30.10 49.99           1.00           1.25
LPB HSX Ngan hang 21.5 5.10 1 1 MuaXN 24.30 19.04           1.00           1.19
VIB HSX Ngan hang 55.6 1.50 1 1 Mua 19.80 52.91           1.00           1.15
STB HSX Ngan hang 23.9 -1.20 1 16.60 22.73           0.99           1.12
SHB HNX Ngan hang 27.4 0.00 1 16.60 26.17           0.99           1.12
KLB UPCOM Ngan hang 24.3 -2.40 20.30 23.92           0.91           1.15
PSH HSX Nhien lieu thay the 24.4 6.80 1 1 MuaXN 23.50 20.44           0.98           1.18
HAX HSX O to 25.4 0.60 1 16.50 23.21           1.00           1.12
PNJ HSX Quan ao va Do phu kien 98 2.40 1 1 Mua 16.00 92.5           1.00           1.11
MSN HSX San pham thuc pham 98 -1.00 10.70 97.31           0.92           1.06
SHI HSX Thep 21.9 -3.10 1 46.00 18.95           0.97           1.40
HMC HSX Thep 24.35 1.00 1 35.30 20.67           0.94           1.29
HPG HSX Thep 58.1 3.80 1 25.10 53.46           1.00           1.20
HSG HSX Thep 31.75 1.40 1 14.00 30.39           0.98           1.09
NKG HSX Thep 26 2.00 1 11.80 25.11           0.96           1.07
TLH HSX Thep 15.35 1.70 33.50 14.29           0.94           1.28
POM HSX Thep 18.1 0.60 11.70 17.88           0.93           1.07
SWC UPCOM Van tai bien 26.9 2.70 1 15.90 26.27           0.97           1.11
VCG HSX Xay dung, xay lap 47.9 0.00 1 7.50 47.82           0.96           1.03

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.