Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 6, 23.04.2021
Tháng Tư 24, 2021
Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 3, 27.04.2021
Tháng Tư 27, 2021

Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 2, 26.04.2021

IBD VN - Investors Vietnam

IBD VN - thị trường chung đi ngang

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,215.77 (-2.6% ) ; Vol: 685tr

  • VN30 : 1,275.04 (-2.0% ) ; Vol: 236tr

  • HNXINDEX : 280.68 (-1.0% ) ; Vol: 128tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 26/04/2021, thị trường bán ra mạnh.
  • Các chỉ số báo hiệu bán ra mạnh,  phá kênh lên, trừ VN30 còn tạm duy trì. Số lượng các cổ phiếu hoạt động tốt thu hẹp, chỉ còn lại rất ít.
  • Hạn chế nắm giứ cổ phiếu.

II. Tốp các cổ phiếu hoạt động tốt nhất (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
  • Sức mạnh CP 1 năm: So với đỉnh giá CP 1 năm

Danh sách cổ phiếu hoạt động tốt nhất (sắp xếp theo nhóm ngành nghề, và giá cp trên 15.000đ):

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước CP hoạt động tốt Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN %tăng từ ngày XN lên Giá thấp nhất CP an toàn  Đỉnh giá CP 1 năm  Sức mạnh CP so sánh  Vnindex
MWG HSX Ban le tong hop 142.5 -3.40 1 10.10 136.29           0.97           1.07
NVL HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 114.4 6.90 1 1 Mua 41.80 96.23           1.00           1.38
PDR HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 74.2 5.60 1 34.10 63.02           1.00           1.31
VC3 HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 21.9 -0.50 1 28.80 20.99           0.95           1.26
KDH HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 34.5 -2.30 1 13.50 32.02           0.97           1.11
LHG HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 36.9 2.50 1 11.10 34.32           0.95           1.08
AGG HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 44 -1.80 1 6.50 42.7           0.98           1.04
SJS HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 46.2 -2.90 17.10 44.66           0.93           1.14
ADG HSX Cac dich vu ho tro kinh doanh 61.4 -1.00 7.20 59.52           0.90           1.05
BMI HSX Cong ty bao hiem 27.3 -5.50 6.60 26.75           0.81           1.04
EVS HNX Cong ty chung khoan 17.2 -1.10 1 22.90 15.54           0.98           1.20
VIX HSX Cong ty chung khoan 34.35 1.50 1 14.50 30.97           0.83           1.12
VND HNX Cong ty chung khoan 34.8 -4.10 16.90 34.41           0.93           1.14
CRE HSX Dich vu bat Dong san 34.4 -0.90 1 9.60 32.35           0.99           1.07
API HNX Dich vu bat Dong san 28.2 -3.80 19.00 27.38           0.96           1.16
DHC HSX Giay 92 0.50 1 10.80 88.22           1.00           1.08
ABS HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 75.8 2.60 1 68.60 58.81           1.00           1.65
APH HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 52.9 3.90 1 8.60 49.83           0.76           1.06
VPG HSX Khai khoang chung 31.75 0.50 1 24.00 26.88           1.00           1.21
EIB HSX Ngan hang 26.15 -3.00 1 34.10 23.93           0.96           1.31
LPB HSX Ngan hang 20.7 3.00 1 19.70 18.48           1.00           1.17
VPB HSX Ngan hang 53 3.90 1 17.90 48.33           1.00           1.15
VIB HSX Ngan hang 53.8 0.90 1 15.90 52.09           1.00           1.13
SHB HNX Ngan hang 27.1 0.40 1 15.30 26.04           0.98           1.13
STB HSX Ngan hang 22.55 0.40 1 10.00 22.42           0.96           1.07
KLB UPCOM Ngan hang 24.2 -3.20 19.80 23.21           0.91           1.17
HAX HSX O to 23.8 -3.60 1 9.20 22.65           0.96           1.07
PNJ HSX Quan ao va Do phu kien 95 -1.00 1 12.40 90.78           0.99           1.10
HMC HSX Thep 25 2.00 1 38.90 19.61           1.00           1.36
SHI HSX Thep 20.8 -1.40 1 38.70 17.74           0.96           1.35
TLH HSX Thep 15.1 -2.30 1 31.30 13.78           0.92           1.28
HPG HSX Thep 55.1 -2.30 1 18.60 52.02           0.95           1.16
POM HSX Thep 17.8 -6.80 9.90 17.69           0.91           1.07
HSG HSX Thep 30.2 0.20 8.40 29.94           0.93           1.06
SWC UPCOM Van tai bien 26 -1.50 12.10 25.9           0.94           1.09
VCG HSX Xay dung, xay lap 48 0.40 1 7.70 47.57           0.97           1.05

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.