Đầu tư chứng khoán Canslim, hướng dẫn đầu tư chứng khoán, IBD VN
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 5, 22.04.2021
Tháng Tư 22, 2021
IBD VN - Investors Vietnam
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 2, 26.04.2021
Tháng Tư 26, 2021

Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 6, 23.04.2021

Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam

Thị trường chưa rõ xu hướng

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,248.53 (+1.7% ) ; Vol: 684tr

  • VN30 : 1,301.39 (+2.3% ) ; Vol: 257tr

  • HNXINDEX : 283.63 (-1.2% ) ; Vol: 138tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 23/04/2021, HSX mua vào tốt, HNX bán ra.
  • Thị trường rủi ro, nguy cơ phá vỡ kênh lên.
  • Nắm giữ cổ phiếu, hạn chế mua vào cổ phiếu.

II. Tốp các cổ phiếu hoạt động tốt nhất (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
  • Sức mạnh CP 1 năm: So với đỉnh giá CP 1 năm

Danh sách cổ phiếu hoạt động tốt nhất (sắp xếp theo nhóm ngành nghề, và giá cp trên 15.000đ):

Mã CPSànNgành nghềGiá Close% so với phiên trướcCP hoạt động tốtBreakoutĐiểm mua/ Điểm mua XN%tăng từ ngày XN lênGiá thấp nhất CP an toàn Đỉnh giá CP 1 năm  Sức mạnh CP so sánh  Vnindex 
MWGHSXBan le tong hop147.53.50114.00135.57          1.04          1.08
NVLHSXCac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san107-0.30132.6094.36          0.98          1.26
VC3HNXCac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san225.80129.4020.72          0.96          1.23
PDRHSXCac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san78.52.70127.0069.22          0.99          1.21
SJSHSXCac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san47.62.60120.7044.28          0.95          1.15
KDHHSXCac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san35.37.0011MuaXN16.1031.79          1.03          1.10
VHMHSXCac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san1051.8019.00101.33          0.97          1.04
AGGHSXCac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san44.80.7018.5042.55          1.01          1.03
LHGHSXCac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san365.9011Mua8.4034.12          1.02          1.03
VICHSXCac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san138.3-0.4018.20131.72          0.96          1.12
CSCHNXCac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san37.91.9011.1037.53          0.95          1.06
ADGHSXCac dich vu ho tro kinh doanh62-1.6018.2059.29          0.96          1.03
FPTHSXCong nghe phan mem833.8017.7080.31          1.00          1.02
BMIHSXCong ty bao hiem28.93.20112.9026.66          0.99          1.07
EVSHNXCong ty chung khoan17.4-1.10124.3015.37          0.99          1.18
VIXHSXCong ty chung khoan33.857.0011MuaXN12.8030.73          0.91          1.07
VNDHNXCong ty chung khoan36.33.7021.9034.06          0.97          1.16
ORSUPCOMCong ty chung khoan20.21.5015.4019.66          0.98          1.10
TVBHNXCong ty chung khoan160.0012.3015.31          0.93          1.07
APIHNXDich vu bat Dong san29.30.00123.6027.13          1.00          1.17
CREHSXDich vu bat Dong san34.72.20110.5032.18          1.00          1.05
GEXHSXDo Dien tu tieu dung26.254.609.4026.04          0.92          1.04
DHCHSXGiay91.51.00110.2087.72          0.99          1.05
VPGHSXKhai khoang chung31.63.30123.4026.54          1.03          1.17
EIBHSXNgan hang26.956.50138.2023.56          0.99          1.31
KLBUPCOMNgan hang255.50123.8022.99          0.94          1.18
LPBHSXNgan hang20.16.9011Mua16.2018.29          1.01          1.10
SHBHNXNgan hang27-2.50114.9025.84          0.97          1.09
VIBHSXNgan hang53.30.00114.9051.68          0.99          1.09
VPBHSXNgan hang514.1011Mua13.5047.88          1.02          1.08
VCBHSXNgan hang1041.0019.7099.17          1.01          1.04
STBHSXNgan hang22.456.901Mua9.5022.31          0.96          1.04
HAXHSXO to24.70.40113.3022.54          1.00          1.08
PNJHSXQuan ao va Do phu kien962.20113.6090.19          1.02          1.08
MSNHSXSan pham thuc pham1001.80113.0095.97          0.93          1.07
SHIHSXThep21.10.00140.7017.41          0.97          1.34
HMCHSXThep24.57.0011MuaXN36.1019.23          1.07          1.29
TLHHSXThep15.456.9011Mua34.3013.58          0.94          1.28
HPGHSXThep56.42.50121.4051.54          0.98          1.15
POMHSXThep19.14.90117.9017.6          0.98          1.12
NKGHSXThep25.853.00111.2024.75          0.96          1.06
VGSHNXThep21.91.9023.0021.46          0.90          1.17
KKCHNXThep16.9-6.1017.8016.33          0.85          1.12
HSGHSXThep30.152.708.3029.81          0.93          1.03
SMCHSXThep31.751.607.6031.55          0.90          1.02
SPIHNXThiet bi, vat lieu xay dung18-1.6045.2017.41          0.90          1.38
SWCUPCOMVan tai bien26.4-0.4013.8025.74          0.95          1.08
DPGHSXXay dung, xay lap37.21.10111.7035.95          0.97          1.06
VCGHSXXay dung, xay lap47.80.0017.3047.38          0.97          1.02

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.