Thị trường đi lên Investors Vietnam
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 2, 12.04.2021
Tháng Tư 13, 2021
Thị trường chứng khoán lên
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 4, 14.04.2021
Tháng Tư 14, 2021

Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 3, 13.04.2021

IBD Canslim Vietnam

IBD VN - Thị trường đi lên

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,248.33 (-0.3% ) ; Vol: 978tr

  • VN30 : 1,277.35 (-0.1% ) ; Vol: 283tr

  • HNXINDEX : 292.19 (-1.1% ) ; Vol: 227tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 13/04/2021, thị trường bán ra khá.
  • Ngày 30/03/2021 thị trường xác kênh lên, nhiều mã cổ phiếu Bùng nổ, cho dấu hiệu mua vào.
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể xem xét giải ngân mua vào cổ phiếu.

II. Tốp các cổ phiếu hoạt động tốt nhất (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
  • Sức mạnh CP 1 năm: So với đỉnh giá CP 1 năm

Danh sách cổ phiếu hoạt động tốt nhất (sắp xếp theo nhóm ngành nghề, và giá cp trên 15.000đ):

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước CP tăng giá tốt Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN %tăng từ ngày XN lên Giá thấp nhất CP an toàn  Đỉnh giá CP 1 năm   Sức mạnh CP so sánh  Vnindex 
PSD HNX Ban le tong hop 18.6 -2.60 x     13.40 17.77           0.93           1.08
VIC HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 140.7 6.60 x 1 MuaXN 20.30 119.37           1.00           1.14
SJS HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 45.5 5.10 x 1 MuaXN 15.30 40.02           1.00           1.10
NVL HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 96.6 1.40 x     19.70 84.18           1.00           1.15
VC3 HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 20 -7.80 x     17.60 18.87           0.87           1.14
CSC HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 38.2 -3.30 x     12.00 36.8           0.96           1.05
PDR HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 67.8 -0.70       9.70 64.71           0.99           1.04
DIG HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 29.9 -3.10       7.20 28.89           0.94           1.03
CMT UPCOM Cong nghe phan mem 16.2 -0.60 x     36.10 13.18           0.99           1.14
VND HNX Cong ty chung khoan 36.2 -2.90 x     21.60 31.21           0.97           1.19
ORS UPCOM Cong ty chung khoan 20.4 -1.40 x     16.60 18.67           0.99           1.06
MBS HNX Cong ty chung khoan 25.8 -4.10 x     14.20 24.18           0.96           1.09
SSI HSX Cong ty chung khoan 35.6 -2.50       11.90 33.54           0.96           1.07
EVS HNX Cong ty chung khoan 15.5 -3.10       10.70 14.04           0.97           1.03
SHS HNX Cong ty chung khoan 31.2 -3.70       9.50 29.84           0.96           1.05
FTS HSX Cong ty chung khoan 18.55 -1.90       8.80 17.77           0.93           1.03
BVS HNX Cong ty chung khoan 24.3 -4.70       8.50 23.53           0.95           1.04
BSI HSX Cong ty chung khoan 15.7 -1.60       8.30 15.07           0.90           1.02
API HNX Dich vu bat Dong san 27.6 -0.70 x     16.50 25.16           0.99           1.10
VRE HSX Dich vu bat Dong san 35.3 0.00       8.30 34.06           0.93           1.03
GEX HSX Do Dien tu tieu dung 27.35 -3.20 x     14.00 24.7           0.96           1.10
ABS HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 56.8 2.30 x     26.40 48.13           1.00           1.18
PGB UPCOM Ngan hang 17.1 5.60   1 Mua 7.50 16.1           0.95           1.02
KLB UPCOM Ngan hang 25.4 -4.50 x     25.70 20.43           0.95           1.22
NAB UPCOM Ngan hang 18.1 0.00 x     23.10 15.78           1.00           1.16
ABB UPCOM Ngan hang 17.7 -3.80 x     22.10 15.77           0.96           1.16
EIB HSX Ngan hang 23.6 0.90 x     21.00 20.77           1.00           1.12
NVB HNX Ngan hang 18 -1.60 x     18.40 16.16           0.98           1.13
VBB UPCOM Ngan hang 15.3 -4.40 x     14.20 13.98           0.96           1.09
VIB HSX Ngan hang 52 -1.90 x     12.10 48.44           0.97           1.03
STB HSX Ngan hang 22.7 -3.20       10.70 21.02           0.97           1.01
VPB HSX Ngan hang 49.7 1.40       10.60 45.75           1.00           1.06
MBB HSX Ngan hang 31.1 -1.70       9.90 29.51           0.98           1.05
SHB HNX Ngan hang 25.4 0.00       8.10 22.94           0.94           1.00
SAV HSX Noi that 49.9 -0.80 x     31.00 39.35           0.99           1.27
NAF HSX Nuoc giai khat 21.4 4.90   1 Mua 7.00 20.35           0.78           1.03
TCH HSX O to 24.6 -5.00       7.90 23.91           0.93           1.03
PNJ HSX Quan ao va Do phu kien 90.7 -1.20       7.30 86.82           0.99           1.02
PPC HSX San xuat va cung cap Dien truyen thong 27.8 -1.20 x     13.50 26.21           0.96           1.08
SHI HSX Thep 17.15 6.50 x 1 MuaXN 14.30 15.08           1.00           1.12
VCA HSX Thep 15.8 5.30   1 Mua 8.20 15.02           0.88           1.03
TVN UPCOM Thep 15.1 4.10   1 Mua 7.90 14.6           0.96           1.01
VGS HNX Thep 21.5 -6.90 x     20.80 19.66           0.92           1.06
KKC HNX Thep 15.6 -3.10       8.70 14.95           0.96           0.98
HPG HSX Thep 50.1 -2.10       7.90 47.92           0.98           1.02
SMC HSX Thep 31.6 -1.40       7.10 30.14           0.97           1.01
SPI HNX Thiet bi, vat lieu xay dung 19 9.80 x 1 MuaXN 53.20 14           0.97           1.33
SWC UPCOM Van tai bien 26.3 -3.00 x     13.40 24.5           0.97           1.08
FOC UPCOM Vien thong co Dinh 133.9 -0.30       8.60 132.89           0.91           1.00
VCC HNX Xay dung, xay lap 18.6 -5.10 x     16.30 17.7           0.93           1.11
BAX HNX Xay dung, xay lap 96.8 -5.00 x     14.30 86.38           0.86           1.11



Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.