Thị trường chứng khoán lên
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 6, 09.04.2021
Tháng Tư 13, 2021
IBD Canslim Vietnam
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 3, 13.04.2021
Tháng Tư 13, 2021

Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 2, 12.04.2021

Thị trường đi lên Investors Vietnam

Thị trường chung đi lên Investors Vietnam

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,252.45 (+1.7% ) ; Vol: 858tr

  • VN30 : 1,278.19 (+2.0% ) ; Vol: 283tr

  • HNXINDEX : 295.53 (+0.6% ) ; Vol: 183tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 12/04/2021, thị trường mua vào mạnh.
  • Ngày 30/03/2021 thị trường xác kênh lên, nhiều mã cổ phiếu Bùng nổ, cho dấu hiệu mua vào.
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể xem xét giải ngân mua vào cổ phiếu.

II. Tốp các cổ phiếu hoạt động tốt nhất (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
  • Sức mạnh CP 1 năm: So với đỉnh giá CP 1 năm

Danh sách cổ phiếu hoạt động tốt nhất (sắp xếp theo nhóm ngành nghề):

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước CP tăng giá tốt Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN %tăng từ ngày XN lên Giá thấp nhất CP an toàn  Đỉnh giá CP 1 năm   Sức mạnh CP so sánh  Vnindex 
PSD HNX Ban le tong hop 19.1 -2.10 x     16.50 17.73           0.95           1.10
NVL HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 95.3 5.90 x     18.10 83.32           1.00           1.12
VIC HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 132 5.70 x 1 Mua 12.80 117.47           1.00           1.07
SJS HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 43.3 0.70       9.80 39.66           1.00           1.04
VC3 HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 21.7 -3.60 x     27.60 18.69           0.94           1.22
CSC HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 39.5 -1.00 x     15.80 36.7           0.99           1.10
CCL HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 15.35 0.00       10.80 14.64           0.97           1.05
DIG HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 30.85 0.70       10.60 28.84           0.97           1.06
PDR HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 68.3 -0.40       10.50 64.38           0.99           1.05
PAN HSX Cac dich vu ho tro kinh doanh 30.6 1.70       9.30 28.86           0.87           1.04
CMT UPCOM Cong nghe phan mem 16.3 2.50 x 1 Mua 37.00 12.87           1.00           1.30
VND HNX Cong ty chung khoan 37.3 6.00 x     25.30 30.8           1.00           1.22
MBS HNX Cong ty chung khoan 26.9 2.30 x     19.00 24.03           1.00           1.13
SSI HSX Cong ty chung khoan 36.5 3.50 x     14.80 33.41           0.99           1.09
EVS HNX Cong ty chung khoan 16 6.70 x     14.30 13.89           1.00           1.08
BVS HNX Cong ty chung khoan 25.5 0.40 x     13.80 23.48           1.00           1.08
SHS HNX Cong ty chung khoan 32.4 2.50 x     13.70 29.71           1.00           1.08
HCM HSX Cong ty chung khoan 34.6 2.70       11.30 32.04           1.00           1.06
FTS HSX Cong ty chung khoan 18.9 2.40   1 MuaXN 10.90 17.74           0.95           1.05
BSI HSX Cong ty chung khoan 15.95 2.20   1 Mua 10.00 15.05           0.92           1.04
ORS UPCOM Cong ty chung khoan 20.7 1.00 x     18.30 18.33           1.00           1.12
VDS HSX Cong ty chung khoan 16.3 0.90       9.40 15.63           0.99           1.04
API HNX Dich vu bat Dong san 27.8 0.40 x     17.30 25.02           1.00           1.11
GEX HSX Do Dien tu tieu dung 28.25 2.40 x     17.70 24.48           0.99           1.12
ABS HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 55.5 1.10 x 1 Mua 23.50 47.36           1.00           1.17
KLB UPCOM Ngan hang 26.6 11.30 x 1 MuaXN 31.70 20.04           1.00           1.27
NAB UPCOM Ngan hang 18.1 7.10 x 1 MuaXN 23.10 15.64           1.00           1.17
EIB HSX Ngan hang 23.4 4.20 x     20.00 20.52           1.00           1.14
VBB UPCOM Ngan hang 16 9.60 x 1 Mua 19.40 13.89           1.00           1.13
STB HSX Ngan hang 23.45 3.30 x     14.40 20.85           1.00           1.08
VPB HSX Ngan hang 49 3.80   1 MuaXN 9.00 45.54           1.00           1.04
ABB UPCOM Ngan hang 18.4 3.40 x     26.90 15.62           1.00           1.20
NVB HNX Ngan hang 18.3 2.20 x     20.40 15.99           1.00           1.14
VIB HSX Ngan hang 53 4.50 x     14.20 48.09           0.99           1.08
BVB UPCOM Ngan hang 15 0.00       11.90 13.98           0.85           1.06
MBB HSX Ngan hang 31.65 1.00       11.80 29.41           1.00           1.07
LPB HSX Ngan hang 18.85 3.90       9.00 17           1.00           1.03
SAV HSX Noi that 50.3 6.90 x 1 MuaXN 32.00 38.27           1.00           1.27
TCH HSX O to 25.9 -1.90 x     13.60 23.87           0.98           1.08
PGV UPCOM San xuat va cung cap Dien truyen thong 19 5.00       9.20 17.48           1.00           1.06
PPC HSX San xuat va cung cap Dien truyen thong 28.15 0.50 x     14.90 26.1           0.97           1.09
HPG HSX Thep 51.2 3.30   1 Mua 10.20 47.73           1.00           1.04
VGS HNX Thep 23.1 -0.90 x     29.80 19.51           0.99           1.23
KKC HNX Thep 16.1 -0.60 x     12.20 14.82           0.99           1.06
SPI HNX Thiet bi, vat lieu xay dung 17.3 9.50 x 1 MuaXN 39.50 13.44           0.89           1.32
HPP UPCOM Thiet bi, vat lieu xay dung 57.3 0.50 x     12.40 53.86           0.97           1.06
SWC UPCOM Van tai bien 27.1 4.60 x 1 Mua 16.80 24.37           1.00           1.11
VCC HNX Xay dung, xay lap 19.6 -1.50 x     22.50 17.5           0.98           1.16
BAX HNX Xay dung, xay lap 101.9 -9.00 x     20.30 85.17           0.91           1.16
VCG HSX Xay dung, xay lap 48.9 -0.60       9.80 45.94           0.98           1.04
DPG HSX Xay dung, xay lap 36.3 1.30       9.00 33.04           0.99           1.04



Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.