IBD Canslim Vietnam
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 5, 08.04.2021
Tháng Tư 13, 2021
Thị trường đi lên Investors Vietnam
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 2, 12.04.2021
Tháng Tư 13, 2021

Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 6, 09.04.2021

Thị trường chứng khoán lên

Thị trường chứng khoán lên - Investors Vietnam

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,231.66 (-0.3% ) ; Vol: 656tr

  • VN30 : 1,253.26 (+0.1% ) ; Vol: 209tr

  • HNXINDEX : 293.79 (+0.0% ) ; Vol: 161tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 08/04/2021, thị trường bán ra nhẹ.
  • Ngày 30/03/2021 thị trường xác kênh lên, nhiều mã cổ phiếu Bùng nổ, cho dấu hiệu mua vào.
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể xem xét giải ngân mua vào cổ phiếu.

II. Tốp các cổ phiếu hoạt động tốt nhất (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
  • Sức mạnh CP 1 năm: So với đỉnh giá CP 1 năm

Danh sách cổ phiếu hoạt động tốt nhất (sắp xếp theo nhóm ngành nghề):

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước CP tăng giá tốt Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN %tăng từ ngày XN lên Giá thấp nhất CP an toàn  Đỉnh giá CP 1 năm   Sức mạnh CP so sánh  Vnindex 
PSD HNX Ban le tong hop 19.5 -0.50 x     18.90 17.66           0.97           1.13
CSC HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 39.9 2.80 x 1 MuaXN 17.00 36.51           1.00           1.12
SJS HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 43 5.10   1 Mua 9.00 39.44           1.00           1.08
VC3 HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 22.5 -2.20 x     32.40 18.42           0.98           1.28
NVL HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 90 1.40       11.50 82.5           1.00           1.07
PDR HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 68.6 -0.10       11.00 63.97           1.00           1.06
IJC HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 29.2 0.30       11.00 29.16           0.89           1.06
CCL HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 15.35 0.30       10.80 14.63           0.97           1.06
DIG HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 30.65 -0.80       9.90 28.7           0.97           1.07
ASM HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 16.5 -0.30       9.30 15.79           0.78           1.04
CMT UPCOM Cong nghe phan mem 15.9 4.60 x     33.60 12.58           1.00           1.46
VND HNX Cong ty chung khoan 35.2 0.60 x     18.20 30.34           1.00           1.17
ORS UPCOM Cong ty chung khoan 20.5 -1.00 x     17.10 17.96           0.99           1.12
MBS HNX Cong ty chung khoan 26.3 0.80 x     16.40 23.79           0.99           1.12
BVS HNX Cong ty chung khoan 25.4 0.40 x     13.40 23.33           1.00           1.09
SHS HNX Cong ty chung khoan 31.6 0.00       10.90 29.46           1.00           1.07
SSI HSX Cong ty chung khoan 35.25 0.10       10.80 33.19           0.95           1.07
API HNX Dich vu bat Dong san 27.7 -0.40 x     16.90 24.86           1.00           1.12
GEX HSX Do Dien tu tieu dung 27.6 -3.20 x     15.00 24.16           0.97           1.13
ABS HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 54.9 2.00 x     22.10 46.6           1.00           1.19
KLB UPCOM Ngan hang 23.9 6.70 x     18.30 19.6           1.00           1.27
ABB UPCOM Ngan hang 17.8 -0.60 x     22.80 15.43           0.99           1.19
NVB HNX Ngan hang 17.9 0.60 x     17.80 15.8           0.99           1.14
EIB HSX Ngan hang 22.45 -1.50 x     15.10 20.25           0.97           1.13
NAB UPCOM Ngan hang 16.9 -1.70 x     15.00 15.5           0.98           1.10
BVB UPCOM Ngan hang 15 -1.30       11.90 13.92           0.85           1.08
MBB HSX Ngan hang 31.35 0.50       10.80 29.26           0.99           1.06
STB HSX Ngan hang 22.7 2.30       10.70 20.64           0.98           1.13
VIB HSX Ngan hang 50.7 -1.00       9.30 47.71           0.95           1.10
SAV HSX Noi that 47.05 6.90 x 1 MuaXN 23.50 37.06           1.00           1.20
TCH HSX O to 26.4 1.50 x 1 MuaXN 15.80 23.76           1.00           1.13
PMG HSX Phan phoi khi Dot 35.9 -6.90 x     12.90 32.75           0.87           1.11
TNG HNX Quan ao va Do phu kien 25.1 0.80       9.10 23.64           0.94           1.06
AGM HSX San pham thuc pham 15.2 4.80       9.00 13.99           1.00           1.05
PPC HSX San xuat va cung cap Dien truyen thong 28 0.40 x     14.30 25.96           0.96           1.10
VGS HNX Thep 23.3 7.90 x 1 MuaXN 30.90 19.27           1.00           1.25
KKC HNX Thep 16.2 4.50 x     12.90 14.66           1.00           1.08
SMC HSX Thep 32.6 4.00       10.50 29.64           1.00           1.07
SPI HNX Thiet bi, vat lieu xay dung 15.8 -9.70 x     27.40 12.95           0.81           1.33
SWC UPCOM Van tai bien 25.9 1.60       11.60 24.2           1.00           1.07
FOC UPCOM Vien thong co Dinh 140.72 1.30 x     14.10 129.64           0.96           1.09
BAX HNX Xay dung, xay lap 112 9.70 x 1 MuaXN 32.20 83.67           1.00           1.29
VCC HNX Xay dung, xay lap 19.9 0.00 x     24.40 17.21           1.00           1.19
VCG HSX Xay dung, xay lap 49.2 0.20       10.40 45.79           0.99           1.06



Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.