Thị trường chứng khoán lên
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 3, 06.04.2021
Tháng Tư 6, 2021
IBD Canslim Vietnam
Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 5, 08.04.2021
Tháng Tư 13, 2021

Thông tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 4, 07.04.2021

Thị trường đi lên Investors Vietnam

Thị trường chung đi lên Investors Vietnam

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,242.38 (+0.2% ) ; Vol: 676tr

  • VN30 : 1,257.77 (+0.2% ) ; Vol: 226tr

  • HNXINDEX : 292.84 (+0.4% ) ; Vol: 158tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 07/04/2021, thị trường HSX, HNX mua vào nhẹ.
  • Ngày 30/03/2021 thị trường xác kênh lên, nhiều mã cổ phiếu Bùng nổ, cho dấu hiệu mua vào.
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể xem xét giải ngân mua vào cổ phiếu.

II. Tốp các cổ phiếu hoạt động tốt nhất (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
  • Sức mạnh CP 1 năm: So với đỉnh giá CP 1 năm

Danh sách cổ phiếu hoạt động tốt nhất:

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước CP tăng giá tốt Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN %tăng từ ngày XN lên Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP  Sức mạnh CP 1 năm   Sức mạnh CP so sánh  Vnindex 
SPI HNX Thiet bi, vat lieu xay dung 19.4 -0.50 x 0   56.50 12.06 Tăng trưởng           0.99           1.76
VC3 HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 23 3.60 x 0   35.30 17.78 Tăng trưởng           1.00           1.27
VGS HNX Thep 21.7 9.60 x 1 MuaXN 21.90 18.79 Tăng trưởng           1.00           1.15
ABB UPCOM Ngan hang 17.6 4.10 x 0   21.40 15.04 Tăng trưởng           1.00           1.18
PSD HNX Ban le tong hop 19.8 5.30 x 1 MuaXN 20.70 17.37 Tăng trưởng           0.99           1.14
EIB HSX Ngan hang 23 -0.40 x 0   17.90 19.78 Tăng trưởng           1.00           1.13
PPC HSX San xuat va cung cap Dien truyen thong 28.8 -1.00 x 0   17.60 25.7 Tăng trưởng           0.99           1.10
MBS HNX 0 26.5 5.20 x 0   17.30 23.44 Tăng trưởng           1.00           1.12
EVG HSX Xay dung, xay lap 14.8 -1.30 x 0   16.10 11.94 Tăng trưởng           0.99           1.24
API HNX Dich vu bat Dong san 27.5 5.80 x 1 MuaXN 16.00 24.46 Tăng trưởng           1.00           1.10
TCH HSX O to 26.4 1.90 x 0   15.80 23.42 Tăng trưởng           1.00           1.14
ABS HSX Hoa chat co ban – San pham nhua, cao su, hoa chat 52 2.60 x 0   15.70 44.85 Tăng trưởng           1.00           1.12
VIB HSX Ngan hang 53.3 -0.60 x 0   14.90 46.89 Tăng trưởng           0.99           1.15
NAB UPCOM Ngan hang 16.8 3.70 x 1 MuaXN 14.30 15.3 Tăng trưởng           1.00           1.08
CCL HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 15.8 1.30 x 0   14.10 14.57 Tăng trưởng           1.00           1.09
CSC HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 38.8 1.30 x 0   13.80 36.05 Tăng trưởng           0.98           1.02
GEX HSX Do Dien tu tieu dung 27.25 6.90 x 1 MuaXN 13.50 23.54 Tăng trưởng           1.00           1.14
NVB HNX Ngan hang 17.2 -3.40 x 0   13.20 15.42 Tăng trưởng           0.95           1.10
MBB HSX Ngan hang 31.8 1.30 x 0   12.40 28.98 Tăng trưởng           1.00           1.08
TVB HSX 0 16 1.30 x 1   12.30 14.06 Tăng trưởng           1.00           1.08
BVS HNX 0 25 2.90   1   11.60 23.06 Tăng trưởng           1.00           1.06
SSI HSX 0 35.35 1.00   0   11.20 32.94 Tăng trưởng           0.96           1.07
BVB UPCOM Ngan hang 14.9 2.10   1   11.20 13.78 Tăng trưởng           0.85           1.06
PDR HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 68.7 1.30   0   11.20 63.12 Tăng trưởng           1.00           1.04
VDS HSX 0 16.4 0.60   0   10.10 15.49 Tăng trưởng           1.00           1.03
HND UPCOM San xuat va cung cap Dien truyen thong 22.4 3.70   1 MuaXN 9.80 20.57 Tăng trưởng           1.00           1.04
BSR UPCOM Tham do va san xuat dau khi 18.1 -0.50   0   9.70 16.97 Tăng trưởng           0.99           1.04
SHS HNX 0 31.2 1.00   0   9.50 29.02 Tăng trưởng           0.99           1.04
NVL HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 88.1 1.50   1   9.20 81.61 Tăng trưởng           1.00           1.04
IDV HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 86.3 -1.90   0   9.20 81.43 Tăng trưởng           0.94           1.04
TVC HNX Quan ly tai san 13.2 -1.50   0   9.10 12.14 Hồi phục           0.46           1.06
VCG HSX Xay dung, xay lap 48.6 1.50   1   9.10 45.55 Tăng trưởng           0.98           1.05
VIC HSX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 127.7 0.60   0   9.10 113.79 Tăng trưởng           1.00           1.06
SWC UPCOM Van tai bien 25.3 0.00   0   9.10 23.97 Tăng trưởng           0.99           1.01
STB HSX Ngan hang 22.3 -2.00   0   8.80 20.24 Tăng trưởng           0.96           1.10
HBC HSX Xay dung, xay lap 19.25 6.90   1 Mua 8.80 18.12 Tăng trưởng           1.00           1.04
PHC HSX Xay dung, xay lap 13.65 1.90   1   8.80 12.63 Tăng trưởng           1.00           1.02
HVH HSX Xay dung, xay lap 13 1.60   1   8.80 11.44 Tăng trưởng           1.00           1.09
VRE HSX Dich vu bat Dong san 35.4 1.10   0   8.60 33.96 Hồi phục           0.94           1.03
PET HSX Ban le tong hop 23.5 6.80   1 Mua 8.30 22.93 Tăng trưởng           0.96           1.00
VBB UPCOM Ngan hang 14.5 -2.00   0   8.20 13.59 Hồi phục           0.94           1.04
CEO HNX Cac cong ty Dau co va phat trien bat Dong san 13.3 -1.50   0   8.10 12.47 Tăng trưởng           0.96           1.02
VCB HSX Ngan hang 101.9 0.00   0   7.50 96.79 Hồi phục           0.95           1.00
FRT HSX Ban le tong hop 32.5 3.70   1   7.40 30.51 Hồi phục           0.95           1.01
KKC HNX Thep 16.1 1.30   0   7.30 15.05 Tăng trưởng           0.99           1.02
DPG HSX Xay dung, xay lap 35.7 -0.80   0   7.20 32.19 Tăng trưởng           0.97           1.09
DHC HSX Giay 88.8 0.90   0   7.00 83.89 Tăng trưởng           1.00           1.03
ORS UPCOM 0 18.7 2.20   0   6.90 17.25 Tăng trưởng           0.94           0.89
BSI HSX 0 15.5 3.00   0   6.90 14.96 Tăng trưởng           0.89           1.02
IDC HNX Xay dung, xay lap 40.1 3.40   1 MuaXN 6.90 38.12 Hồi phục           0.85           1.00
HCM HSX 0 33.2 0.60   0   6.80 31.71 Tăng trưởng           0.97           1.05
QTP UPCOM San xuat va cung cap Dien truyen thong 15.7 1.30   1   6.80 15.15 Tăng trưởng           1.00           0.99
SGB UPCOM Ngan hang 14.3 0.70   0   6.70 13.7 Tăng trưởng           0.92           1.01
NNC HSX Thiet bi, vat lieu xay dung 35.15 1.20   1   6.70 33.69 Hồi phục           0.79           1.00
HPG HSX Thep 49.45 0.10   0   6.50 47.11 Tăng trưởng           1.00           1.00
OIL UPCOM Tham do va san xuat dau khi 14.7 -1.30   0   6.50 14.42 Tăng trưởng           0.94           0.99
DPM HSX Hoa chat chuyen dung 20.6 1.00   0   6.50 19.68 Tăng trưởng           1.00           1.00
EVS HNX 0 14.9 2.80   0   6.40 13.53 Tăng trưởng           1.00           1.11
SHB HNX Ngan hang 25 0.80   0   6.40 21.47 Tăng trưởng           0.93           1.20
CTG HSX Ngan hang 43 0.00   0   6.40 40.34 Tăng trưởng           1.00           1.03
BID HSX Ngan hang 45.55 -0.40   0   6.30 43.76 Hồi phục           0.93           1.01



Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.