Thị trường đi lên Investors Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 3, 04.08.2020
Tháng Tám 4, 2020
Investors Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 5, 06.08.2020
Tháng Tám 7, 2020

Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 4, 05.08.2020

Thị trường chứng khoán lên

Thị trường chứng khoán lên - Investors Vietnam

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 837.80 (+1.2% ) ; Vol: 265tr

  • VN30 : 780.71 (+1.6% ) ; Vol: 85tr

  • HNXINDEX : 114.02 (+1.3% ) ; Vol: 41tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 05/08/2020, hai sàn mua vào mạnh.
  • Ngày 03/08/2020, thị trường xác nhận kênh lên.
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể xem xét mua vào cổ phiếu.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • TYA, DTD, S99, SCI, DHT, BCM, DNM, SNZ

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt hàng ngày (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr) – cổ phiếu theo nguyên tắc của phương pháp CANSLIM: Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.

Danh sách cổ phiếu theo thứ tự tăng giá, và sức mạnh từ cao xuống thấp:

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 27.07.20 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
PLC HNX Hóa chất 16.60 5.7%  B.O  MuaXN 21.2% 14.65 Good
SZC HOSE Xây dựng & Vật liệu 25.85 1.2%           –               – 19.7% 23.47 Good
TYA HOSE Công nghệ 17.30 0.9% V.D  B.O  MuaXN 17.7% 15.72 Good
VSC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 32.00 -0.5%           –               – 15.1% 29.73 Risk
HPG HOSE Tài nguyên 24.10 4.8%  B.O  MuaXN 13.5% 22.71 Good
DHC HOSE Tài nguyên 44.40 5.8%  B.O  Mua 11.6% 42.57 Good
NTC UPCOM Bất động sản 208.00 1.7%           –               – 10.0% 202.27 Good
LHG HOSE Bất động sản 20.45 4.3%  B.O  Mua 8.1% 20.23 Good
DTD HNX Xây dựng & Vật liệu 17.80 1.7% V.D           –               – 29.0% 15.40 Good
S99 HNX Xây dựng & Vật liệu 19.30 4.9% V.D  B.O  MuaXN 19.1% 17.33 Good
VGC HOSE Xây dựng & Vật liệu 20.10 0.0%           –               – 7.5% 20.00 OK
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 42.85 4.5%  B.O  MuaXN 13.1% 40.54 Good
BWE HOSE Dịch vụ tiện ích 25.50 1.2%           –               – 11.1% 24.55 Good
QNS UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 31.50 0.3%           –               – 8.6% 31.02 OK
SCI HNX Xây dựng & Vật liệu 45.00 -4.1% V.D           –               – 32.4% 40.33 Sellout
GIL HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 22.25 7.0%  B.O  MuaXN 17.7% 20.21 Good
TCM HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 22.00 2.3%  B.O               – 16.4% 20.21 Good
DPM HOSE Hóa chất 13.80 1.5%           –               – 9.1% 13.53 Good
VOC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 16.90 0.6%  B.O  Mua 7.6% 16.79 Good
VRG UPCOM Xây dựng & Vật liệu 17.50 0.6%           –               – 7.4% 17.43 Good
NT2 HOSE Dịch vụ tiện ích 21.65 3.1%  B.O               – 7.2% 21.61 Good
IMP HOSE Y tế 44.20 -0.7%           –               – 11.5% 42.41 OK
BMP HOSE Xây dựng & Vật liệu 51.50 2.0%  B.O               – 9.6% 50.27 Good
KDC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 31.75 0.2%           –               – 8.0% 31.45 Good
NDN HNX Bất động sản 19.00 2.2%  B.O  Mua 13.8% 17.86 Good
ICT HOSE Công nghệ 19.00 1.6%           –               – 9.8% 18.50 Good
MCH UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 76.30 1.1%  B.O  MuaXN 9.3% 74.66 Good
NCT HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 61.10 3.6%  B.O               – 8.9% 60.00 Good
GTN HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 23.30 0.0%           –               – 7.9% 23.10 OK
VIB UPCOM Ngân hàng 19.10 0.5%           –               – 7.9% 18.93 Good
DHT HNX Y tế 55.60 0.4% V.D           –               – 7.1% 55.51 Risk
ACL HOSE Thực phẩm & Đồ uống 14.15 6.8%  B.O               – 21.1% 12.49 Good
HLD HNX Xây dựng & Vật liệu 19.60 1.0%           –               – 7.1% 19.57 OK
CSV HOSE Hóa chất 21.05 1.7%  B.O               – 8.9% 20.67 Good
KDH HOSE Bất động sản 24.75 1.6%           –               – 7.6% 24.60 OK
C32 HOSE Xây dựng & Vật liệu 23.30 2.6%  B.O               – 10.2% 22.62 Good
ACB HNX Ngân hàng 24.00 1.3%  B.O  Mua 10.1% 23.32 Good
TPB HOSE Ngân hàng 21.00 0.5%           –               – 7.7% 20.86 Good
FPT HOSE Công nghệ 47.00 1.0%           –               – 7.6% 46.74 OK
REE HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 34.10 1.2%           –               – 7.6% 33.91 Good
CTR UPCOM Viễn thông 40.80 1.2%           –               – 13.6% 38.40 Good
GEX HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 20.50 2.0%           –               – 9.9% 19.95 Good
FMC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 26.40 0.8%           –               – 9.5% 25.78 OK
VCB HOSE Ngân hàng 82.70 1.0%           –               – 7.4% 82.36 OK
NTP HNX Xây dựng & Vật liệu 29.10 1.4%           –               – 13.2% 27.49 Good
PGC HOSE Dịch vụ tiện ích 14.00 6.1%  B.O               – 10.2% 13.58 Good
HT1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 13.50 4.7%  B.O               – 9.8% 13.16 Good
FTS HOSE Dịch vụ tài chính 13.10 5.2%  B.O  Mua 9.2% 12.83 Good
VNM HOSE Thực phẩm & Đồ uống 112.10 0.7%           –               – 8.4% 110.59 OK
HDB HOSE Ngân hàng 25.50 3.4%           –               – 8.3% 25.19 Good
BCM UPCOM Xây dựng & Vật liệu 29.30 1.0% V.D  B.O  MuaXN 12.3% 27.92 Good
KDF UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 31.30 1.0%  B.O  Mua 7.9% 31.02 OK
PC1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 17.90 0.6%           –               – 7.8% 17.75 OK
VHC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 35.75 0.6%           –               – 7.5% 35.56 Good
SJS HOSE Bất động sản 21.10 0.5%           –               – 11.6% 20.21 OK
VEA UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 44.00 1.4%           –               – 10.0% 42.78 OK
CTG HOSE Ngân hàng 22.65 2.7%           –               – 9.4% 22.14 OK
DNM HNX Y tế 59.30 -9.9% V.D           –               – 30.3% 62.87 Sellout
LTG UPCOM Hóa chất 18.80 3.3%  B.O               – 13.9% 17.65 Good
CVT HOSE Xây dựng & Vật liệu 19.45 1.3%  B.O               – 13.4% 18.34 Good
KSB HOSE Tài nguyên 23.20 2.2%           –               – 11.5% 22.25 Good
L14 HNX Xây dựng & Vật liệu 64.00 3.2%  B.O               – 24.3% 55.08 Good
VHM HOSE Bất động sản 79.60 0.8%           –               – 12.3% 75.83 Good
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 14.50 1.0%           –               – 9.0% 14.23 OK
TDM HOSE Dịch vụ tiện ích 25.00 0.2%  B.O               – 11.6% 23.96 Good
TCB HOSE Ngân hàng 19.45 3.2%           –               – 7.2% 19.41 Good
SNZ UPCOM Bất động sản 26.00 0.0% V.D           –               – 18.2% 23.84 OK
PHR HOSE Hóa chất 53.00 2.3%  B.O               – 8.1% 52.46 Good
VPB HOSE Ngân hàng 21.50 1.9%           –               – 8.9% 21.12 OK
IDJ HNX Bất động sản 14.50 0.7%           –               – 28.3% 12.86 OK
GMD HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 20.35 6.3%  B.O               – 17.3% 18.56 Good
TV2 HOSE Xây dựng & Vật liệu 69.60 6.9%  B.O               – 14.5% 65.03 Good
CTD HOSE Xây dựng & Vật liệu 76.60 4.2%  B.O               – 11.8% 73.27 Good
HDC HOSE Bất động sản 15.95 2.2%  B.O               – 8.5% 15.72 Good
HDG HOSE Bất động sản 20.20 1.0%  B.O               – 15.4% 18.72 Good
PVB HNX Dầu khí 15.70 5.4%           –               – 12.9% 14.87 OK
CMG HOSE Công nghệ 30.60 0.7%  B.O               – 12.1% 29.20 OK
MFS UPCOM Viễn thông 21.10 -0.5%           –               – 9.9% 20.54 Risk
STK HOSE Hóa chất 14.80 2.1%  B.O               – 8.4% 14.60 Good
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 17.40 0.9%           –               – 8.4% 17.17 Good
VLC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 24.20 0.0%           –               – 12.0% 23.10 OK
NRC HNX Bất động sản 13.90 1.5%           –               – 28.2% 12.05 Good
VGI UPCOM Viễn thông 26.30 0.8%           –               – 9.1% 25.78 Good
BID HOSE Ngân hàng 38.75 2.2%           –               – 9.0% 38.02 OK
MBB HOSE Ngân hàng 16.55 0.9%           –               – 7.8% 16.42 OK
SZL HOSE Bất động sản 43.50 1.4%           –               – 8.1% 43.05 OK
MSN HOSE Thực phẩm & Đồ uống 55.00 1.9%           –               – 11.1% 52.94 Good
PTB HOSE Xây dựng & Vật liệu 47.20 4.8%           –               – 7.3% 47.06 OK
GAS HOSE Dịch vụ tiện ích 68.60 0.7%           –               – 7.2% 68.45 Good
DRC HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 16.15 2.2%           –               – 7.7% 16.04 OK
D2D HOSE Bất động sản 56.20 3.1%  B.O               – 7.0% 56.15 Good
SIP UPCOM Bất động sản 87.50 3.6%  B.O  Mua 17.8% 79.47 Good
VCI HOSE Dịch vụ tài chính 21.55 0.7%           –               – 7.7% 21.39 OK
NTL HOSE Bất động sản 15.25 0.7%           –               – 7.0% 15.24 Good
MWG HOSE Dịch vụ bán lẻ 79.20 2.9%           –               – 7.5% 78.83 OK
BIC HOSE Bảo hiểm 17.45 0.3%           –               – 7.1% 17.43 OK
AMV HNX Y tế 15.30 0.0%           –               – 9.3% 14.97 OK
VCS HNX Xây dựng & Vật liệu 60.80 4.3%           –               – 14.5% 56.79 Good
BVH HOSE Bảo hiểm 46.00 1.5%           –               – 13.4% 43.37 Good
CMX HOSE Thực phẩm & Đồ uống 15.20 1.3%           –               – 12.6% 14.44 OK
MSH HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 28.80 -1.7%           –               – 13.4% 27.17 OK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.