Đầu tư chứng khoán Canslim, hướng dẫn đầu tư chứng khoán, IBD VN
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 6, 31.07.2020
Tháng Tám 2, 2020
Thị trường đi lên Investors Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 3, 04.08.2020
Tháng Tám 4, 2020

Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 2, 03.08.2020

Investors Vietnam

Investors Vietnam Thị trường đi lên

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 814.65 (+2.0% ) ; Vol: 245tr

  • VN30 : 757.86 (+2.3% ) ; Vol: 76tr

  • HNXINDEX : 110.43 (+2.7% ) ; Vol: 43tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 03/08/2020, hai sàn mua vào.
  • Ngày 03/08/2020, thị trường xác nhận kênh lên nhẹ.
  • Nắm giữ cổ phiếu, mua vào cổ phiếu tỷ trọng nhỏ.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • DNM

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt hàng ngày (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr) – cổ phiếu theo nguyên tắc của phương pháp CANSLIM: Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.

Danh sách cổ phiếu theo thứ tự tăng giá, và sức mạnh từ cao xuống thấp:

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 27.07.20 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
DNM HNX Y tế 73.10 9.9% V.D  B.O  MuaXN 60.7% 62.87 Good
SCI HNX Xây dựng & Vật liệu 42.70 9.8%  B.O  MuaXN 25.6% 36.72 Good
SZC HOSE Xây dựng & Vật liệu 25.80 6.4%           –               – 19.4% 22.91 Good
TYA HOSE Công nghệ 16.45 6.8%  B.O  Mua 11.9% 15.26 Good
NTC UPCOM Bất động sản 202.30 2.8%  B.O  MuaXN 7.0% 196.35 Good
VSC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 30.95 -1.1%           –               – 11.3% 28.89 Risk
PLC HNX Hóa chất 15.80 8.2%  B.O  Mua 15.3% 14.37 Good
HPG HOSE Tài nguyên 22.90 5.5%  B.O  Mua 7.9% 22.04 Good
DHT HNX Y tế 58.00 -2.7%           –               – 11.8% 53.89 Risk
QNS UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 31.40 -0.3%           –               – 8.3% 30.11 Risk
VGC HOSE Xây dựng & Vật liệu 19.80 3.7%           –               – 5.9% 19.42 OK
DTD HNX Xây dựng & Vật liệu 17.20 9.6%  B.O  MuaXN 24.6% 14.79 Good
DHC HOSE Tài nguyên 41.60 3.2%           –               – 4.5% 41.32 OK
BWE HOSE Dịch vụ tiện ích 25.00 1.6%           –               – 8.9% 23.83 Good
IMP HOSE Y tế 43.95 1.7%  B.O  Mua 10.8% 41.86 Good
NHH UPCOM Hóa chất 47.20 6.3%           –               – 6.1% 46.20 OK
ADG UPCOM Phương tiện truyền thông 51.00 8.3%  B.O  Mua 7.1% 49.42 Good
VRG UPCOM Xây dựng & Vật liệu 17.00 8.3%  B.O  Mua 4.3% 16.92 Good
ICT HOSE Công nghệ 18.80 5.0%  B.O  MuaXN 8.7% 17.96 Good
VIB UPCOM Ngân hàng 18.90 5.0%           –               – 6.8% 18.38 Good
DPM HOSE Hóa chất 14.15 3.7%           –               – 6.4% 13.81 OK
KDC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 31.10 3.8%  B.O  Mua 5.8% 30.52 OK
VOC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 16.40 0.0%           –               – 4.5% 16.30 Risk
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 40.45 4.4%           –               – 6.7% 39.43 Risk
HLD HNX Xây dựng & Vật liệu 19.50 2.6%           –               – 6.6% 19.00 OK
BMP HOSE Xây dựng & Vật liệu 50.00 1.8%           –               – 6.4% 48.81 Risk
GTN HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 22.85 6.8%           –               – 5.8% 22.43 Risk
NDN HNX Bất động sản 18.50 5.1%           –               – 10.8% 17.64 Good
CSV HOSE Hóa chất 20.70 3.0%           –               – 7.1% 20.06 OK
REE HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 33.70 3.9%  B.O               – 6.3% 32.91 OK
LIX HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 54.00 0.6%           –               – 5.9% 52.95 Risk
TPB HOSE Ngân hàng 20.65 0.2%           –               – 5.9% 20.25 Risk
CSM HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 14.80 1.4%           –               – 5.7% 14.54 Good
MCH UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 73.40 -0.4%           –               – 5.2% 72.47 Risk
FPT HOSE Công nghệ 45.90 3.1%           –               – 5.0% 45.37 OK
GDT HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 29.50 -1.0%           –               – 4.1% 29.43 Risk
GIL HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 20.85 3.5%  B.O  MuaXN 10.3% 19.62 Good
ACB HNX Ngân hàng 23.20 3.1%           –               – 6.4% 22.63 OK
ACL HOSE Thực phẩm & Đồ uống 28.65 6.9%  B.O               – 11.5% 26.71 Good
CTR UPCOM Viễn thông 39.30 6.2%  B.O               – 9.5% 37.48 Good
TCM HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 20.10 4.7%  B.O               – 6.3% 19.62 OK
C32 HOSE Xây dựng & Vật liệu 22.20 4.2%  B.O               – 5.0% 21.96 OK
FMC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 25.20 2.9%           –               – 4.6% 25.02 Risk
NTP HNX Xây dựng & Vật liệu 28.50 0.0%           –               – 10.9% 27.57 OK
DBC HNX Thực phẩm & Đồ uống 47.70 5.5%           –               – 4.0% 47.60 Risk
VNM HOSE Thực phẩm & Đồ uống 109.20 2.1%           –               – 5.6% 107.36 Risk
PC1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 17.50 2.9%           –               – 5.4% 17.24 Risk
TDM HOSE Dịch vụ tiện ích 25.00 0.8%           –               – 11.6% 23.60 Good
VHM HOSE Bất động sản 78.50 1.0%           –               – 10.7% 74.17 Good
CVT HOSE Xây dựng & Vật liệu 18.80 6.8%  B.O               – 9.6% 17.81 Good
VEA UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 42.70 2.9%           –               – 6.7% 41.53 Risk
SJS HOSE Bất động sản 20.10 2.6%           –               – 6.3% 19.62 Risk
LTG UPCOM Hóa chất 18.10 2.3%           –               – 9.7% 17.74 Risk
PAC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 22.00 1.4%  B.O               – 7.3% 21.28 Good
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 14.10 4.1%           –               – 6.0% 13.81 Risk
CTG HOSE Ngân hàng 21.75 2.6%           –               – 5.1% 21.49 Risk
SNZ UPCOM Bất động sản 26.30 5.2% V.D           –               – 19.5% 23.68 Good
IDJ HNX Bất động sản 14.60 5.8%  B.O               – 29.2% 12.56 Good
PHR HOSE Hóa chất 51.50 3.0%           –               – 5.0% 50.93 Risk
L14 HNX Xây dựng & Vật liệu 58.00 8.4%  B.O               – 12.6% 54.48 Good
MFS UPCOM Viễn thông 21.10 1.0%           –               – 9.9% 20.91 Risk
VPB HOSE Ngân hàng 20.95 3.7%           –               – 6.1% 20.51 Risk
APC HOSE Hóa chất 18.20 3.1%           –               – 5.8% 17.86 Risk
MPC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 24.70 2.5%           –               – 5.6% 24.45 Risk
HDC HOSE Bất động sản 15.45 1.6%           –               – 5.1% 15.26 Risk
HDG HOSE Bất động sản 19.65 6.8%  B.O               – 12.3% 18.17 Good
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 17.15 3.9%           –               – 6.9% 16.77 Risk
STK HOSE Hóa chất 14.30 3.6%           –               – 4.8% 14.17 Risk
VLC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 23.50 4.9%           –               – 8.8% 23.40 Risk
CMG HOSE Công nghệ 29.00 1.4%           –               – 6.2% 28.34 Risk
MBB HOSE Ngân hàng 16.20 2.9%           –               – 5.5% 15.94 Risk
GMD HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 18.55 1.4%           –               – 6.9% 18.03 Risk
VGI UPCOM Viễn thông 25.50 3.2%           –               – 5.8% 25.47 Risk
PVB HNX Dầu khí 14.50 3.6%           –               – 4.3% 14.64 Sellout
NRC HNX Bất động sản 13.70 1.5%           –               – 26.4% 11.78 Good
SZL HOSE Bất động sản 42.35 2.3%           –               – 5.2% 41.79 Risk
BID HOSE Ngân hàng 37.20 1.5%           –               – 4.6% 36.91 Risk
MSN HOSE Thực phẩm & Đồ uống 52.60 4.2%           –               – 6.3% 51.39 OK
GAS HOSE Dịch vụ tiện ích 67.20 2.6%           –               – 5.0% 66.45 Risk
DRC HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 15.60 3.3%           –               – 4.0% 15.57 Risk
SIP UPCOM Bất động sản 84.10 1.6%           –               – 13.2% 78.30 Good
NTL HOSE Bất động sản 15.10 3.1%  B.O               – 6.0% 14.80 OK
VCI HOSE Dịch vụ tài chính 20.95 4.5%           –               – 4.8% 20.77 Risk
AMV HNX Y tế 14.90 3.5%           –               – 6.4% 14.94 Sellout
DMC HOSE Y tế 48.40 4.1%           –               – 5.1% 47.81 OK
BVH HOSE Bảo hiểm 43.20 6.9%  B.O               – 6.5% 42.10 Good
CMX HOSE Thực phẩm & Đồ uống 15.00 1.0%           –               – 11.1% 14.43 OK
VCS HNX Xây dựng & Vật liệu 57.30 2.0%           –               – 7.9% 56.62 Risk
MSH HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 27.55 6.0%           –               – 8.5% 26.59 OK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.