Thị trường đi lên Investors Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 4, 08.07.2020
Tháng Bảy 8, 2020
Investors Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 6, 10.07.2020
Tháng Bảy 16, 2020

Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 5, 09.07.2020

Thị trường chứng khoán lên

Thị trường chứng khoán lên - Investors Vietnam

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 876.46 (+1.4% ) ; Vol: 259tr

  • VN30 : 817.08 (+1.5% ) ; Vol: 81tr

  • HNXINDEX : 116.16 (+1.6% ) ; Vol: 46tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 09/07/2020, hai sàn mua vào mạnh.
  • Ngày 06/07/2020, thị trường xác nhận kênh lên.
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể xem xét mua vào cổ phiểu.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • VRG, SCI

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt hàng ngày (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr) – cổ phiếu theo nguyên tắc của phương pháp CANSLIM: Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.

Danh sách cổ phiếu theo thứ tự tăng giá, và sức mạnh từ cao xuống thấp:

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 30.06.20 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
VGC HOSE Xây dựng & Vật liệu 20.50 2.0%  B.O  Mua 13.7% 19.15 Good
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 43.50 6.9%  B.O               – 13.6% 40.68 Risk
SRA HNX Công nghệ 13.80 1.5%  B.O  MuaXN 8.7% 13.49 Good
VIB UPCOM Ngân hàng 18.80 2.2%  B.O  MuaXN 8.0% 18.48 Good
QNS UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 31.20 0.0%           –               – 7.6% 30.80 OK
TYA HOSE Công nghệ 15.45 0.3%  B.O  MuaXN 7.3% 15.30 Good
DHC HOSE Tài nguyên 40.60 7.0%  B.O  MuaXN 17.5% 36.70 Good
HTN HOSE Xây dựng & Vật liệu 19.50 -0.5%           –               – 7.4% 19.28 Risk
PLC HNX Hóa chất 17.00 1.2%  B.O  MuaXN 14.1% 15.83 Good
LIX HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 59.00 0.9%           –               – 9.3% 57.36 Good
VOC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 15.50 2.0%  B.O  MuaXN 6.9% 15.40 Good
SHS HNX Dịch vụ tài chính 13.00 1.6%           –               – 10.2% 12.53 Good
VSC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 29.20 2.3%  B.O               – 9.0% 28.47 Good
TPB HOSE Ngân hàng 21.95 2.6%  B.O               – 6.6% 21.88 OK
VRG UPCOM Xây dựng & Vật liệu 17.50 -3.8% V.D           –               – 15.1% 16.39 Risk
FMC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 27.45 1.5%           –               – 6.4% 27.41 OK
NDN HNX Bất động sản 18.80 2.7%           –               – 7.4% 18.59 Good
HDB HOSE Ngân hàng 27.20 4.4%  B.O               – 9.7% 26.34 Good
KDC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 30.50 5.2%  B.O  Mua 7.4% 30.17 Good
ACB HNX Ngân hàng 24.30 1.7%           –               – 6.6% 24.22 OK
GTN HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 20.10 0.8%           –               – 13.6% 18.80 Good
DIG HOSE Bất động sản 13.50 4.2%  B.O               – 10.2% 13.01 Good
CTR UPCOM Viễn thông 48.00 0.2%           –               – 7.9% 47.27 Good
KSB HOSE Tài nguyên 25.00 3.3%           –               – 17.6% 22.61 Good
CTG HOSE Ngân hàng 24.10 1.9%  B.O  MuaXN 11.8% 22.89 Good
KDF UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 32.40 4.2%  B.O  MuaXN 10.6% 31.12 Good
IDC UPCOM Xây dựng & Vật liệu 19.40 2.1%           –               – 7.8% 19.12 OK
AGM HOSE Thực phẩm & Đồ uống 14.10 3.7%           –               – 10.2% 13.60 Good
PC1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 17.95 3.2%  B.O               – 7.2% 17.79 Good
SCI HNX Xây dựng & Vật liệu 17.10 2.4% V.D           –               – 17.9% 15.40 Good
GEX HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 19.15 7.0%  B.O               – 15.7% 17.58 Good
VHC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 38.30 6.2%  B.O               – 9.1% 37.28 Good
TCB HOSE Ngân hàng 20.95 4.2%  B.O               – 7.2% 20.77 Good
MFS UPCOM Viễn thông 26.80 0.0%           –               – 9.8% 25.92 Risk
VHM HOSE Bất động sản 80.80 0.5%           –               – 7.0% 80.20 Good
SZC HOSE Xây dựng & Vật liệu 20.45 2.8%  B.O  Mua 11.1% 19.55 Good
TCM HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 21.25 0.7%           –               – 10.1% 20.50 Good
VPB HOSE Ngân hàng 22.85 4.3%  B.O  Mua 11.7% 21.72 Good
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 19.30 1.8%           –               – 9.1% 18.80 OK
VGI UPCOM Viễn thông 29.30 0.0%           –               – 8.5% 28.68 Risk
PVB HNX Dầu khí 16.70 1.8%           –               – 7.7% 16.46 Good
DTD HNX Xây dựng & Vật liệu 13.90 2.2%  B.O               – 17.8% 12.53 Good
PHR HOSE Hóa chất 53.70 -0.6%           –               – 8.0% 52.79 Risk
HDG HOSE Bất động sản 21.10 0.0%           –               – 9.6% 20.45 OK
HDC HOSE Bất động sản 16.40 3.1%  B.O               – 7.9% 16.15 Good
SCS HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 123.90 -0.9%           –               – 7.3% 122.69 Risk
CRE HOSE Bất động sản 19.30 3.2%  B.O               – 6.9% 19.17 Good
BID HOSE Ngân hàng 41.60 2.6%  B.O  Mua 9.8% 40.26 Good
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 15.85 1.0%           –               – 7.1% 15.72 OK
SAB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 205.00 6.2%  B.O               – 30.6% 176.30 Good
VRE HOSE Bất động sản 27.55 0.4%           –               – 11.1% 26.34 Good
STK HOSE Hóa chất 17.65 1.1%           –               – 7.6% 17.42 OK
CTD HOSE Xây dựng & Vật liệu 79.40 -0.9%           –               – 14.1% 73.93 Risk
SNZ UPCOM Bất động sản 24.00 4.8%  B.O  Mua 12.1% 22.73 Good
APC HOSE Hóa chất 19.80 -2.9%           –               – 10.0% 19.12 OK
PTB HOSE Xây dựng & Vật liệu 52.50 0.8%           –               – 7.1% 52.05 OK
GAS HOSE Dịch vụ tiện ích 75.20 3.2%  B.O               – 9.0% 73.29 Good
TNA HOSE Dịch vụ bán lẻ 18.10 0.0%           –               – 6.4% 18.08 OK
HAX HOSE Dịch vụ bán lẻ 13.80 0.4%           –               – 15.0% 12.75 OK
VCI HOSE Dịch vụ tài chính 24.15 1.9%  B.O               – 17.8% 21.78 Good
SBT HOSE Thực phẩm & Đồ uống 14.55 1.0%  B.O               – 9.0% 14.18 Good
D2D HOSE Bất động sản 56.90 2.7%  B.O               – 7.2% 56.40 Good
YEG HOSE Phương tiện 55.00 3.8%  B.O               – 7.0% 54.60 Good
ACL HOSE Thực phẩm & Đồ uống 23.80 5.1%  B.O               – 9.7% 23.05 Good
CMX HOSE Thực phẩm & Đồ uống 15.65 3.6%  B.O               – 8.7% 15.30 Good
GMC HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 18.90 -2.1%           –               – 8.6% 18.48 OK
FRT HOSE Công nghệ 24.50 1.2%           –               – 11.4% 23.37 Good
DPG HOSE Xây dựng & Vật liệu 23.70 1.7%           –               – 6.5% 23.63 OK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.