Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 2, 22.06.2020
Tháng Sáu 23, 2020
Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 4, 24.06.2020
Tháng Sáu 30, 2020

Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 3, 23.06.2020

Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam

Thị trường chưa rõ xu hướng

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 868.20 (-0.4% ) ; Vol: 401tr

  • VN30 : 807.61 (-0.3% ) ; Vol: 96tr

  • HNXINDEX : 114.63 (-0.1% ) ; Vol: 67tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 23/06/2020, thị trường hai sàn bán ra.
  • Phiên ngày 22/06/2020, thị trường HSX mua vào nhẹ, HNX bán ra, thị trường dấu hiệu tạo lại kênh lên.
  • Phiên ngày 15/06/2020 xác định đáy gần nhất
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể xem xét mua tỷ trọng cổ phiếu nhỏ.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • ICT, FMC, DGW, VLC, DNM

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt hàng ngày (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr) – cổ phiếu theo nguyên tắc của phương pháp CANSLIM: Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.

Danh sách cổ phiếu theo thứ tự tăng giá, và sức mạnh từ cao xuống thấp:

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 15.06.20 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
ICT HOSE Công nghệ 20.80 5.3% V.D  B.O  MuaXN 30.8% 17.89 Good
PLP HOSE Tài nguyên 13.15 4.0%  B.O  MuaXN 17.4% 11.68 Good
VCG HNX Xây dựng & Vật liệu 27.50 1.5%  B.O  MuaXN 10.0% 26.07 Good
LIX HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 61.30 2.5%  B.O  MuaXN 7.7% 59.34 Good
SHS HNX Dịch vụ tài chính 13.80 6.2%  B.O  Mua 12.2% 12.83 Good
HND UPCOM Dịch vụ tiện ích 19.30 4.9%  B.O  Mua 9.7% 18.36 Good
FTS HOSE Dịch vụ tài chính 13.30 3.9%  B.O  Mua 11.8% 12.41 Good
QNS UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 29.10 5.1%  B.O  Mua 9.8% 27.64 Good
IMP HOSE Y tế 58.00 3.0%  B.O  Mua 5.5% 57.36 OK
DPM HOSE Hóa chất 15.30 -0.3%           –               – 11.3% 14.34 Risk
NTP HNX Xây dựng & Vật liệu 40.10 0.5%           –               – 8.7% 38.48 Good
TYA HOSE Công nghệ 14.70 0.0%           –               – 5.8% 14.50 OK
FMC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 30.55 -0.8% V.D           –               – 16.6% 27.70 OK
BMP HOSE Xây dựng & Vật liệu 54.70 -0.5%           –               – 12.1% 50.89 OK
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 36.20 -2.2% V.D           –               – 33.1% 31.82 Sellout
FOX UPCOM Viễn thông 56.30 -2.3%           –               – 8.5% 54.13 OK
KOS UPCOM Bất động sản 32.20 0.6%           –               – 4.5% 32.12 OK
SRA HNX Công nghệ 13.40 -2.2%           –               – 14.5% 12.20 OK
TCL HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 27.10 -2.7%           –               – 5.9% 26.70 OK
HTN HOSE Xây dựng & Vật liệu 19.40 -1.3%           –               – 10.2% 18.36 OK
VOC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 15.60 2.0%           –               – 5.4% 15.44 Good
MSR UPCOM Tài nguyên 16.60 5.1%  B.O               – 7.1% 16.17 Good
HPG HOSE Tài nguyên 27.00 -1.1%           –               – 6.3% 26.49 OK
VLC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 32.00 -5.9% V.D           –               – 23.6% 29.24 Sellout
DNM HNX Y tế 39.50 -7.9% V.D           –               – 16.2% 36.98 Sellout
DHA HOSE Xây dựng & Vật liệu 30.30 1.7%           –               – 5.9% 29.83 OK
NCT HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 64.30 -0.9%           –               – 7.9% 62.16 OK
ABI UPCOM Bảo hiểm 28.70 -1.0%           –               – 7.1% 27.95 OK
NVL HOSE Bất động sản 58.30 -1.2%           –               – 5.6% 57.57 OK
VCB HOSE Ngân hàng 86.00 0.6%           –               – 4.9% 85.52 OK
TPB HOSE Ngân hàng 21.30 1.7%  B.O               – 4.9% 21.17 OK
LTG UPCOM Hóa chất 21.20 2.9%  B.O               – 4.4% 21.17 OK
VND HOSE Dịch vụ tài chính 13.80 4.5%  B.O               – 13.1% 12.72 Good
TV2 HOSE Xây dựng & Vật liệu 83.90 0.1%           –               – 9.0% 80.30 Good
VSC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 27.80 0.4%           –               – 7.1% 27.06 Good
KDH HOSE Bất động sản 24.10 -0.6%           –               – 4.8% 23.99 Risk
PLC HNX Hóa chất 15.60 2.0%           –               – 7.6% 15.12 OK
VRG UPCOM Xây dựng & Vật liệu 13.90 3.0%           –               – 6.9% 13.56 Risk
NDN HNX Bất động sản 18.10 -0.5%           –               – 6.5% 17.73 OK
CSM HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 15.25 0.3%  B.O               – 5.9% 15.02 OK
DBC HNX Thực phẩm & Đồ uống 49.50 -7.0%           –               – 16.5% 46.24 Sellout
KSB HOSE Tài nguyên 25.05 -3.3%           –               – 7.7% 24.43 Risk
PPC HOSE Dịch vụ tiện ích 25.00 1.2%  B.O               – 5.9% 24.61 OK
CTF HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 21.40 0.7%           –               – 4.9% 21.28 OK
NT2 HOSE Dịch vụ tiện ích 21.95 -1.8%           –               – 9.8% 20.86 OK
SJS HOSE Bất động sản 21.60 -2.3%           –               – 5.4% 21.38 Risk
MFS UPCOM Viễn thông 27.30 3.0%  B.O               – 10.1% 25.86 Good
CTR UPCOM Viễn thông 45.20 -0.4%           –               – 6.4% 44.32 OK
PC1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 17.75 0.3%           –               – 5.7% 17.52 OK
VHC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 37.80 -1.0%           –               – 11.3% 35.77 OK
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 20.40 5.2%  B.O               – 13.6% 18.72 Good
MPC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 27.50 -0.7%           –               – 10.0% 26.07 OK
SZC HOSE Xây dựng & Vật liệu 20.40 -0.7%           –               – 9.4% 19.65 OK
VPB HOSE Ngân hàng 22.75 0.2%           –               – 5.3% 22.53 OK
VHM HOSE Bất động sản 77.70 -0.8%           –               – 11.0% 73.61 OK
GTN HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 17.70 -0.6%           –               – 5.7% 17.47 OK
VEA UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 45.60 -1.7%           –               – 8.6% 43.80 OK
BCM UPCOM Xây dựng & Vật liệu 26.90 0.7%  B.O               – 7.6% 26.07 Good
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 16.10 5.9%  B.O               – 11.4% 15.07 Good
GEX HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 17.35 0.0%           –               – 7.1% 16.90 OK
VGI UPCOM Viễn thông 28.60 -1.0%           –               – 5.5% 28.26 OK
SCI HNX Xây dựng & Vật liệu 15.60 1.3%           –               – 11.4% 14.60 Good
DRC HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 19.80 -0.8%           –               – 7.6% 19.19 OK
VIC HOSE Bất động sản 94.20 -2.8%           –               – 5.8% 92.82 OK
CMG HOSE Công nghệ 31.00 1.0%  B.O               – 8.8% 29.72 Good
PHR HOSE Hóa chất 52.10 -1.0%           –               – 6.7% 50.95 OK
CRE HOSE Bất động sản 19.15 -0.3%           –               – 6.4% 18.77 Risk
PLX HOSE Dịch vụ tiện ích 46.25 0.5%           –               – 5.1% 45.89 OK
VRE HOSE Bất động sản 27.20 -1.4%           –               – 8.8% 26.13 Risk
MML UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 50.80 3.7%  B.O               – 8.1% 49.02 Good
GMD HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 20.00 1.0%  B.O               – 5.3% 19.82 OK
TCM HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 20.25 -1.5%           –               – 4.9% 20.13 OK
AMV HNX Y tế 18.00 -2.2%           –               – 11.8% 16.93 Risk
GIL HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 18.80 0.5%           –               – 4.4% 18.77 Risk
AAA HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 13.20 1.1%           –               – 8.6% 12.67 OK
PVB HNX Dầu khí 15.20 -1.3%           –               – 7.0% 14.81 OK
SNZ UPCOM Bất động sản 24.00 -1.2%           –               – 4.3% 23.99 Risk
BFC HOSE Hóa chất 13.10 -2.6%           –               – 10.1% 12.41 OK
PTB HOSE Xây dựng & Vật liệu 51.40 -0.2%           –               – 7.1% 50.06 Risk
NTL HOSE Bất động sản 16.40 -0.9%           –               – 4.8% 16.32 OK
D2D HOSE Bất động sản 58.30 -0.3%           –               – 8.2% 56.37 OK
SZL HOSE Bất động sản 42.35 -1.5%           –               – 7.8% 40.99 OK
TNA HOSE Dịch vụ bán lẻ 18.20 1.1%  B.O               – 5.5% 17.99 OK
VCI HOSE Dịch vụ tài chính 23.85 4.1%  B.O               – 10.9% 22.42 Good
PNJ HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 59.80 1.2%           –               – 4.5% 59.66 OK
CTD HOSE Xây dựng & Vật liệu 72.50 6.9%  B.O               – 15.4% 65.50 Good
ACL HOSE Thực phẩm & Đồ uống 23.70 -0.4%           –               – 5.3% 23.47 OK
TLG HOSE Dịch vụ bán lẻ 33.30 -0.6%           –               – 5.2% 33.01 OK
MSH HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 34.60 -1.1%           –               – 6.8% 34.25 Risk
TIP HOSE Bất động sản 21.25 0.0%           –               – 6.0% 20.91 OK
TCH HOSE Bất động sản 22.50 4.9%  B.O               – 4.4% 22.47 Good
DPG HOSE Xây dựng & Vật liệu 24.75 -1.0%           –               – 7.1% 24.09 OK
FRT HOSE Công nghệ 25.15 -1.4%           –               – 5.0% 24.98 OK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.