Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 6, 19.06.2020
Tháng Sáu 21, 2020
Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 3, 23.06.2020
Tháng Sáu 23, 2020

Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 2, 22.06.2020

Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam

Thị trường chưa rõ xu hướng

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 871.28 (+0.3% ) ; Vol: 331tr

  • VN30 : 809.97 (+0.2% ) ; Vol: 68tr

  • HNXINDEX : 114.72 (-0.5% ) ; Vol: 57tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 22/06/2020, thị trường HSX mua vào nhẹ, HNX bán ra, thị trường dấu hiệu tạo lại kênh lên.
  • Phiên ngày 15/06/2020 xác định đáy gần nhất
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể xem xét mua tỷ trọng cổ phiếu nhỏ.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • DGW, DNM, VLC, FMC

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt hàng ngày (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr) – cổ phiếu theo nguyên tắc của phương pháp CANSLIM: Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.

Danh sách cổ phiếu theo thứ tự tăng giá, và sức mạnh từ cao xuống thấp:

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 15.06.20 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 37.00 6.9% V.D  B.O  MuaXN 36.0% 31.82 Good
VLC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 34.00 9.0% V.D  B.O  MuaXN 31.3% 29.24 Good
DNM HNX Y tế 42.90 -0.2% V.D           –               – 26.2% 36.98 OK
ICT HOSE Công nghệ 19.75 6.8%  B.O  MuaXN 24.2% 16.99 Good
FMC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 30.80 1.7% V.D  B.O  MuaXN 17.6% 27.60 Good
BMP HOSE Xây dựng & Vật liệu 55.00 1.9%  B.O  MuaXN 12.7% 51.08 Good
FOX UPCOM Viễn thông 57.60 1.1%           –               – 11.0% 54.32 Good
TCL HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 27.85 2.0%  B.O  MuaXN 8.8% 26.79 Good
NTP HNX Xây dựng & Vật liệu 39.90 1.5%  B.O  MuaXN 8.1% 38.62 Good
TYA HOSE Công nghệ 14.70 1.0%           –               – 5.8% 14.55 Good
UIC HOSE Xây dựng & Vật liệu 39.00 5.0%           –               – 5.4% 38.72 Good
SRA HNX Công nghệ 13.70 5.4%  B.O  MuaXN 17.1% 12.25 Good
DPM HOSE Hóa chất 15.35 7.0%  B.O               – 11.6% 14.39 Good
VCG HNX Xây dựng & Vật liệu 27.10 -1.1%           –               – 8.4% 26.17 OK
HII HOSE Tài nguyên 14.50 -2.0%           –               – 5.1% 14.44 OK
HTN HOSE Xây dựng & Vật liệu 19.65 6.5%  B.O  Mua 11.6% 18.42 Good
VGC HOSE Xây dựng & Vật liệu 19.95 -2.7%           –               – 6.7% 19.57 Risk
LIX HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 59.80 1.4%           –               – 5.1% 59.55 Good
HPG HOSE Tài nguyên 27.30 -0.2%           –               – 7.5% 26.58 OK
SHS HNX Dịch vụ tài chính 13.00 1.6%           –               – 5.7% 12.87 Good
DBC HNX Thực phẩm & Đồ uống 53.20 6.9%  B.O  MuaXN 25.2% 46.79 Good
NCT HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 64.90 0.2%           –               – 8.9% 62.38 Good
ABI UPCOM Bảo hiểm 29.00 -2.4%           –               – 8.2% 28.05 OK
NVL HOSE Bất động sản 59.00 -0.5%           –               – 6.9% 57.77 Risk
KSB HOSE Tài nguyên 25.90 4.0%           –               – 11.4% 24.78 OK
BTP HOSE Dịch vụ tiện ích 14.90 1.4%           –               – 4.9% 14.86 OK
TV2 HOSE Xây dựng & Vật liệu 83.80 0.8%           –               – 8.8% 80.59 Good
NDN HNX Bất động sản 18.20 2.8%           –               – 7.1% 17.79 OK
VSC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 27.70 -0.2%           –               – 6.7% 27.16 Risk
KDH HOSE Bất động sản 24.25 -0.2%           –               – 5.4% 24.07 OK
CSM HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 15.20 0.7%           –               – 5.6% 15.07 Risk
NT2 HOSE Dịch vụ tiện ích 22.35 5.2%  B.O               – 11.8% 20.93 Good
SJS HOSE Bất động sản 22.10 -2.9%           –               – 7.8% 21.62 Risk
PLC HNX Hóa chất 15.30 0.7%           –               – 5.5% 15.18 Risk
VND HOSE Dịch vụ tài chính 13.20 0.0%           –               – 8.2% 12.77 OK
CTG HOSE Ngân hàng 23.45 0.4%           –               – 5.2% 23.34 OK
VHC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 38.20 -0.1%           –               – 12.5% 35.94 OK
CTR UPCOM Viễn thông 45.40 0.9%           –               – 6.8% 44.48 OK
PC1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 17.70 3.2%  B.O               – 5.4% 17.58 OK
MPC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 27.70 1.1%           –               – 10.8% 26.17 OK
MFS UPCOM Viễn thông 26.50 1.9%  B.O               – 6.9% 25.96 OK
SZC HOSE Xây dựng & Vật liệu 20.55 -0.7%           –               – 10.2% 19.79 OK
VHM HOSE Bất động sản 78.30 2.4%           –               – 11.9% 73.60 Good
GTN HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 17.80 0.6%           –               – 6.3% 17.53 OK
VPB HOSE Ngân hàng 22.70 -0.4%           –               – 5.1% 22.61 Risk
VEA UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 46.40 3.1%  B.O               – 10.5% 43.96 Good
VIC HOSE Bất động sản 96.90 -0.4%           –               – 8.9% 93.15 OK
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 19.40 0.0%           –               – 8.1% 18.79 OK
VGI UPCOM Viễn thông 28.90 0.7%           –               – 6.6% 28.36 OK
DRC HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 19.95 3.1%  B.O               – 8.4% 19.26 Good
GEX HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 17.35 2.1%           –               – 7.1% 16.96 Good
BCM UPCOM Xây dựng & Vật liệu 26.70 0.8%           –               – 6.8% 26.17 OK
HDG HOSE Bất động sản 21.25 -0.2%           –               – 4.7% 21.25 Risk
PHR HOSE Hóa chất 52.60 0.6%           –               – 7.7% 51.13 OK
VRE HOSE Bất động sản 27.60 -0.7%           –               – 10.4% 26.19 OK
SCI HNX Xây dựng & Vật liệu 15.40 10.0%  B.O  MuaXN 10.0% 14.65 Good
CRE HOSE Bất động sản 19.20 4.9%  B.O               – 6.7% 18.84 Good
TCM HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 20.55 0.7%           –               – 6.5% 20.20 Good
AMV HNX Y tế 18.40 3.4%  B.O               – 14.3% 17.04 Good
CMG HOSE Công nghệ 30.70 0.0%           –               – 7.7% 29.83 OK
PVB HNX Dầu khí 15.40 -1.3%           –               – 8.5% 14.86 OK
BFC HOSE Hóa chất 13.45 6.3%  B.O               – 13.0% 12.45 Good
SNZ UPCOM Bất động sản 24.30 -0.4%           –               – 5.7% 24.07 Risk
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 15.20 -0.7%           –               – 5.2% 15.12 Risk
AAA HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 13.05 1.2%           –               – 7.4% 12.72 OK
PTB HOSE Xây dựng & Vật liệu 51.50 -1.0%           –               – 7.3% 50.24 Risk
GEG UPCOM Dịch vụ tiện ích 20.00 0.0%           –               – 4.7% 19.99 OK
SZL HOSE Bất động sản 43.00 0.9%           –               – 9.4% 41.13 Good
NTL HOSE Bất động sản 16.55 1.8%           –               – 5.8% 16.38 OK
D2D HOSE Bất động sản 58.50 0.7%           –               – 8.5% 56.79 Risk
VCI HOSE Dịch vụ tài chính 22.90 0.4%           –               – 6.5% 22.50 Risk
ACL HOSE Thực phẩm & Đồ uống 23.80 1.5%           –               – 5.8% 23.55 Risk
CTD HOSE Xây dựng & Vật liệu 67.80 6.9%  B.O               – 8.0% 65.73 Good
CMX HOSE Thực phẩm & Đồ uống 17.05 -0.9%           –               – 6.6% 16.94 Risk
TLG HOSE Dịch vụ bán lẻ 33.50 0.6%           –               – 5.8% 33.13 Good
MSH HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 35.00 -2.8%           –               – 8.0% 34.65 Risk
TIP HOSE Bất động sản 21.25 -0.5%           –               – 6.0% 20.98 OK
DPG HOSE Xây dựng & Vật liệu 25.00 1.6%           –               – 8.2% 24.18 Good
FRT HOSE Công nghệ 25.50 2.0%           –               – 6.5% 25.07 OK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.