Investors Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 4, 01.04.2020
Tháng Tư 1, 2020
Thị trường đi lên Investors Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 2, 06.04.2020
Tháng Tư 8, 2020

Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 6, 03.04.2020

Thị trường chưa rõ xu hướng - IBD Vietnam

Thị trường chưa rõ xu hướng

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 701.80 (+3.2% ) ; Vol: 198tr

  • VN30 : 649.15 (+3.2% ) ; Vol: 84tr

  • HNX : 97.85 (+2.3% ) ; Vol: 44tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên ngày 03/04/2020, thị trường mua lại mạnh.
  • Vnindex ngày 24/03/2020 xác định đáy gần nhất, VN30 ngày 31/03/2020 xác định đáy gần nhất.
  • Phiên mua lại, thị trường xác nhận dấu hiệu hồi phục tốt.
  • Có thể xem xét quay lại thị trường, xem xét giải ngân mua lại cổ phiếu tỷ trọng vừa.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • DNM

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt hàng ngày (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr) – cổ phiếu theo nguyên tắc của phương pháp CANSLIM: Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.

Danh sách cổ phiếu:

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 24.03.20 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
DNM HNX Y tế 26.80 9.8% V.D  B.O   MuaXN  81.1% 23.05 Good
SHB HNX Ngân hàng 13.30 3.1%             –                 –   11.8% 12.67 OK
L14 HNX Xây dựng & Vật liệu 55.40 2.2%             –                 –   12.6% 52.38 Good
TAR HNX Thực phẩm & Đồ uống 35.70 9.8%    B.O   Mua  13.3% 33.54 Good
VIC HOSE Bất động sản 91.00 5.8%             –                 –   27.3% 79.32 Good
VTP UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 108.40 0.6%             –                 –   9.6% 105.29 Good
DQC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 16.75 6.7%    B.O                –   17.1% 15.22 Good
DBC HNX Thực phẩm & Đồ uống 16.22 -0.8%             –                 –   11.0% 15.55 Risk
QNS UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 24.10 3.9%    B.O                –   15.3% 22.25 Good
GAB HOSE Dầu khí 135.00 3.1%             –                 –   9.2% 131.59 OK
NTC UPCOM Bất động sản 151.80 10.8%    B.O                –   9.1% 148.19 Good
PVI HNX Bảo hiểm 29.70 4.9%    B.O                –   10.8% 28.53 Good
VNM HOSE Thực phẩm & Đồ uống 95.00 1.1%             –                 –   10.3% 91.66 Good
VCB HOSE Ngân hàng 65.50 0.8%             –                 –   12.9% 61.75 Good
HII HOSE Tài nguyên 13.50 0.7%             –                 –   7.1% 13.41 Good
GTN HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 15.00 2.4%    B.O                –   7.9% 14.80 Good
VGC HOSE Xây dựng & Vật liệu 14.90 2.1%             –                 –   11.2% 14.27 Good
PLX HOSE Dịch vụ tiện ích 39.90 2.6%    B.O                –   12.1% 37.90 Good
PPC HOSE Dịch vụ tiện ích 22.20 3.3%    B.O                –   7.2% 22.04 Good
CSC HNX Bất động sản 24.50 6.5%             –                 –   6.5% 24.49 OK
BVH HOSE Bảo hiểm 42.30 7.0%    B.O                –   22.4% 36.78 Good
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 19.10 3.0%    B.O                –   8.5% 18.74 Good
DHG HOSE Y tế 81.80 3.5%             –                 –   8.2% 80.48 OK
PTB HOSE Xây dựng & Vật liệu 39.35 6.9%    B.O                –   15.7% 36.20 Good
BID HOSE Ngân hàng 34.30 6.9%    B.O                –   8.5% 33.64 Good
BMP HOSE Xây dựng & Vật liệu 36.00 2.9%             –                 –   7.5% 35.66 OK
NLG HOSE Bất động sản 20.00 -3.8%             –                 –   8.1% 19.70 Risk
CMG HOSE Công nghệ 24.00 5.3%             –                 –   11.6% 22.89 Good
SCS HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 95.70 0.2%             –                 –   9.9% 92.73 OK
VCS HNX Xây dựng & Vật liệu 57.30 4.9%    B.O                –   9.4% 55.79 Good
VSC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 21.00 2.2%    B.O                –   7.1% 20.87 Good
TDM HOSE Dịch vụ tiện ích 17.25 5.5%             –                 –   9.9% 16.71 Good
VRE HOSE Bất động sản 19.50 1.3%             –                 –   10.2% 18.84 OK
MSN HOSE Thực phẩm & Đồ uống 52.30 6.3%             –                 –   6.5% 52.27 OK
SAB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 125.00 1.5%             –                 –   8.2% 122.96 OK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.