IBD Canslim Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 2, 13.01.2020
Tháng Một 13, 2020
Thị trường đi lên Investors Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 4, 15.01.2020
Tháng Một 15, 2020

Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 3, 14.01.2020

Investors Vietnam

Investors Vietnam Thị trường đi lên

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 967.00 (+0.1% ) ; Vol: 128tr

  • VN30 : 884.77 (+0.3% ) ; Vol: 51tr

  • HNX : 103.36 (+1.0% ) ; Vol: 20tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên hai sàn mua vào nhẹ.
  • Ngày 08/01/2020  xác định đáy gần nhất.
  • Ngày 10/01/2020 thị trường vượt lại MA10, xác nhận lại kênh lên tốt.
  • Thị trường kênh lên, nắm giữ và có thể xem xét mua vào cổ phiếu.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • GAB, HTM, BID, TCH, TVC, CTG

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt hàng ngày (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr) – cổ phiếu theo nguyên tắc của phương pháp CANSLIM: Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 08.01.20 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
GAB HOSE Dầu khí 25.85 6.8% V.D  B.O   MuaXN  30.2% 22.23 Good
TVC HNX Dịch vụ tài chính 20.80 2.0% V.D           –                 –   10.6% 19.23 Good
CTG HOSE Ngân hàng 23.50 1.3% V.D           –                 –   8.5% 22.14 OK
KBC HOSE Bất động sản 16.35 6.9%    B.O   Mua  7.6% 15.54 Good
TCH HOSE Bất động sản 36.60 4.9% V.D           –                 –   7.0% 34.97 OK
FIR HOSE Bất động sản 31.70 -0.3%             –                 –   5.7% 30.68 Risk
PNJ HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 88.90 -0.1%             –                 –   4.5% 87.03 Risk
DRC HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 24.90 0.8%             –                 –   2.5% 24.85 OK
BID HOSE Ngân hàng 50.10 0.0% V.D           –                 –   6.4% 48.17 OK
KOS UPCOM Bất động sản 28.70 0.7%             –                 –   2.9% 28.53 OK
VCB HOSE Ngân hàng 89.40 0.0%             –                 –   2.8% 88.97 Risk
HTM UPCOM Dịch vụ bán lẻ 20.80 -1.4% V.D           –                 –   8.3% 19.63 Risk
CII HOSE Bất động sản 24.60 3.6%    B.O   Mua  12.8% 22.44 Good
EIB HOSE Ngân hàng 18.00 0.0%             –                 –   4.0% 17.69 OK
ACB HNX Ngân hàng 23.50 2.6%    B.O   Mua  6.3% 22.60 OK
VPB HOSE Ngân hàng 21.15 2.7%             –                 –   5.2% 20.56 Good
CTF HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 23.15 0.9%             –                 –   2.9% 23.01 OK
VIB UPCOM Ngân hàng 17.50 1.2%             –                 –   3.6% 17.28 OK
NLG HOSE Bất động sản 27.15 0.4%             –                 –   3.0% 26.95 OK
HPG HOSE Tài nguyên 25.00 3.1%    B.O   Mua  6.6% 23.98 Good
HLD HNX Xây dựng & Vật liệu 17.40 4.8%             –                 –   8.1% 16.46 OK
MBB HOSE Ngân hàng 21.50 0.9%             –                 –   3.9% 21.17 OK
VRE HOSE Bất động sản 33.75 0.0%             –                 –   3.2% 33.44 Risk
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 23.85 0.8%             –                 –   7.0% 22.80 OK
HT1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 14.80 0.7%             –                 –   5.7% 14.32 OK
VTD UPCOM Du lịch và giải trí 28.00 1.1%             –                 –   5.3% 27.20 OK
HDB HOSE Ngân hàng 28.00 0.4%             –                 –   4.9% 27.30 OK
VHM HOSE Bất động sản 86.30 0.0%             –                 –   4.6% 84.37 OK
NVL HOSE Bất động sản 55.40 0.7%             –                 –   2.6% 55.22 Risk
DHC HOSE Tài nguyên 37.00 0.3%             –                 –   2.5% 36.92 Risk
NTL HOSE Bất động sản 22.80 -0.9%             –                 –   8.1% 22.08 Risk
BMP HOSE Xây dựng & Vật liệu 45.50 1.1%             –                 –   3.4% 45.00 OK
TPB HOSE Ngân hàng 21.70 0.7%    B.O                –   3.8% 21.37 OK
PC1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 17.90 0.3%             –                 –   5.3% 17.38 OK
CTR UPCOM Viễn thông 44.00 7.8%    B.O                –   10.3% 40.80 Good
SAB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 233.00 -0.4%             –                 –   4.4% 228.25 Risk
TVB HOSE Dịch vụ tài chính 14.45 3.6%    B.O                –   5.9% 13.96 Good
GMD HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 21.50 0.0%             –                 –   2.4% 21.48 Risk
LHG HOSE Bất động sản 16.00 0.9%             –                 –   2.9% 15.90 OK
VEA UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 45.00 0.2%    B.O                –   5.4% 43.67 OK
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 21.45 0.0%             –                 –   4.4% 21.02 OK
DHG HOSE Y tế 90.00 3.3%             –                 –   4.7% 87.95 OK
CSC HNX Bất động sản 29.40 6.1%             –                 –   7.7% 27.92 Good
TCM HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 21.30 -0.5%             –                 –   3.1% 21.12 Risk
DGC HNX Hóa chất 24.60 2.1%             –                 –   6.5% 23.62 OK
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 18.40 0.5%             –                 –   3.7% 18.15 OK
PHR HOSE Hóa chất 38.65 0.8%             –                 –   3.1% 38.35 Risk

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.