Investors Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 4, 08.01.2020
Tháng Một 8, 2020
Thị trường đi lên Investors Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 6, 10.01.2020
Tháng Một 10, 2020

Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 5, 09.01.2020

Investors Vietnam

Investors Vietnam Thị trường đi xuống

Nhịp đập thị trường và danh sách các cổ phiếu hoạt động theo phương pháp đầu tư Canslim hàng ngày:

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 960.15 (+1.2% ) ; Vol: 133tr

  • VN30 : 877.76 (+1.5% ) ; Vol: 46tr

  • HNX : 101.25 (+0.9% ) ; Vol: 22tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên hai sàn mua vào.
  • Phiên ngày 06/01/2020 thị trường bán ra mạnh. Thị trường phá vỡ kênh lên.
  • Ngày 08/01/2020 tạm xác định đáy gần nhất.
  •  Hạn chế mua và nắm giữ cổ phiếu trừ cổ phiếu tăng trưởng, đang tăng giá chạy về đích.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • GAB, HTM, BID, TCH, TVC

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt hàng ngày (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr) – cổ phiếu theo nguyên tắc của phương pháp CANSLIM: Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận lại tốt sau khi đã cho điểm mua trước, hoạt động logic, mà khả năng tăng giá tốt tiếp.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
GAB HOSE Dầu khí 21.20 6.8% V.D  B.O   MuaXN  18.23 Good
HTM UPCOM Dịch vụ bán lẻ 21.50 12.0% V.D  B.O   MuaXN  18.49 Good
BID HOSE Ngân hàng 49.65 5.4% V.D  B.O   MuaXN  45.15 Good
TCH HOSE Bất động sản 34.35 0.4% V.D           –                 –   32.10 Good
TVC HNX Dịch vụ tài chính 19.40 3.2% V.D  B.O   MuaXN  17.49 Good
DRC HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 25.20 3.7%    B.O   MuaXN  23.24 Good
FIR HOSE Bất động sản 48.50 1.0%             –                 –   45.37 Good
GKM HNX Xây dựng & Vật liệu 15.50 1.3%             –                 –   15.25 Good
VPI HOSE Bất động sản 42.30 0.2%             –                 –   42.20 Risk
PNJ HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 86.20 1.3%             –                 –   83.69 Risk
TYA HOSE Công nghệ 14.20 0.4%             –                 –   13.73 OK
DPR HOSE Hóa chất 40.30 1.5%             –                 –   39.25 OK
VJC HOSE Du lịch & Giải trí  146.20 1.0%             –                 –   145.11 OK
NAF HOSE Thực phẩm & Đồ uống 25.95 -0.2%             –                 –   25.10 OK
KBC HOSE Bất động sản 15.35 1.0%    B.O                –   15.00 Risk
VCB HOSE Ngân hàng 88.70 2.0%             –                 –   87.39 Risk
CTG HOSE Ngân hàng 22.45 3.7%    B.O   MuaXN  20.68 Good
DDG HNX Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 27.00 0.7%             –                 –   26.13 OK
BOT UPCOM Xây dựng & Vật liệu 56.00 0.5%             –                 –   55.73 OK
AST HOSE Dịch vụ bán lẻ 84.50 0.7%             –                 –   82.90 Risk
FPT HOSE Công nghệ 57.60 1.4%             –                 –   56.44 Risk
EIB HOSE Ngân hàng 17.45 0.9%             –                 –   17.24 Risk
VPB HOSE Ngân hàng 20.75 3.2%    B.O                –   19.58 Good
NHH UPCOM Hóa chất 46.20 3.0%             –                 –   43.58 Good
VRE HOSE Bất động sản 34.00 4.0%             –                 –   32.83 OK
SBT HOSE Thực phẩm & Đồ uống 18.70 0.5%             –                 –   18.56 OK
MWG HOSE Dịch vụ bán lẻ 114.50 1.5%             –                 –   111.86 OK
HPG HOSE Tài nguyên 24.00 2.3%             –                 –   22.99 OK
CRE HOSE Bất động sản 24.75 0.6%             –                 –   23.93 Risk
MBS HNX Dịch vụ tài chính 14.50 0.0%             –                 –   14.44 Risk
HDB HOSE Ngân hàng 27.50 3.0%             –                 –   26.90 Risk
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 22.85 2.5%             –                 –   22.78 Risk
VHC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 40.50 0.1%             –                 –   39.35 OK
KDC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 19.00 -3.1%             –                 –   18.91 Risk
PVI HNX Bảo hiểm 32.00 -0.3%             –                 –   31.52 Risk
C32 HOSE Xây dựng & Vật liệu 22.45 1.6%             –                 –   21.77 Risk
PVS HNX Dầu khí 18.50 -2.1%             –                 –   18.10 Risk
CSV HOSE Hóa chất 21.30 -0.9%             –                 –   20.95 Risk
LHG HOSE Bất động sản 15.60 0.3%             –                 –   15.46 Risk
VBB UPCOM Ngân hàng 15.30 0.0%             –                 –   15.24 Risk
TNG HNX Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 15.80 2.6%             –                 –   15.15 OK
VSC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 27.00 1.5%             –                 –   26.49 Risk
TCM HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 20.95 1.5%    B.O                –   19.68 Good
MPC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 24.50 3.4%             –                 –   21.97 Good

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.