Investors Vietnam
Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 5, 12.12.2019
Tháng Mười Hai 12, 2019
Investors Vietnam
Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 2, 16.12.2019
Tháng Mười Hai 16, 2019

Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 6, 13.12.2019

Investors Vietnam

Investors Vietnam Thị trường đi lên

Bản tin thị trường chứng khoán và các cổ phiếu hoạt động tốt – thứ 6, 13.12.2019

I. Tóm tắt thị trường chung hàng ngày:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 966.18 (-0.2% ) ; Vol: 173tr
  • VN30 : 880.55 (-0.5% ) ; Vol: 66tr
  • HNX : 102.93 (+0.2% ) ; Vol: 30tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên hai sàn  bán ra khá.
  • Thị trường xác nhận kênh lên.
  • Có thể xem xét giải ngân cổ phiếu, nắm giữ cổ phiếu tăng trưởng.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • CSC, HLD

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt hàng ngày (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận logic, mà khả năng lên tiếp tốt.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 03.12.19 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
CSC HNX Bất động sản 42.90 7.5% V.D  B.O   MuaXN  66.3% 36.89 Good
HLD HNX Xây dựng & Vật liệu 16.40 9.3% V.D  B.O   MuaXN  22.4% 14.10 Good
NAF HOSE Thực phẩm & Đồ uống 24.00 1.3%             –                 –   5.3% 23.11 Good
SBA HOSE Dịch vụ tiện ích 15.80 5.0%             –                 –   4.6% 15.31 OK
KDH HOSE Bất động sản 27.10 0.4%    B.O   MuaXN  2.1% 26.91 OK
TNA HOSE Dịch vụ bán lẻ 25.40 -1.0%             –                 –   7.2% 24.12 OK
SMB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 39.40 0.0%             –                 –   1.5% 39.33 OK
BID HOSE Ngân hàng 41.90 2.2%    B.O   MuaXN  5.5% 40.24 OK
PDR HOSE Bất động sản 27.65 -0.5%             –                 –   4.7% 26.76 Risk
TCH HOSE Bất động sản 29.60 -2.0%             –                 –   2.4% 29.29 OK
DPR HOSE Hóa chất 44.50 1.3%    B.O   MuaXN  6.0% 42.57 Good
KOS UPCOM Bất động sản 28.40 0.0%             –                 –   1.8% 28.28 Risk
VCB HOSE Ngân hàng 88.40 1.0%    B.O   Mua  7.8% 83.12 Good
PNJ HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 83.50 -0.6%             –                 –   3.1% 82.11 OK
DRC HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 22.95 -2.1%             –                 –   2.9% 22.60 Risk
SDI UPCOM Bất động sản 113.00 0.0%             –                 –   1.8% 112.52 OK
AMV HNX Y tế 25.00 0.0%             –                 –   5.5% 24.02 OK
HDC HOSE Bất động sản 22.50 2.5%             –                 –   7.1% 21.33 Good
FPT HOSE Công nghệ 57.10 0.2%    B.O   Mua  4.8% 55.24 OK
PPC HOSE Dịch vụ tiện ích 29.30 1.0%             –                 –   7.3% 27.67 Good
IJC HOSE Xây dựng & Vật liệu 14.35 1.1%             –                 –   5.4% 13.80 OK
HT1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 15.45 1.3%    B.O   MuaXN  3.3% 15.15 Good
ACB HNX Ngân hàng 23.20 0.9%    B.O                –   2.7% 22.91 OK
AST HOSE Dịch vụ bán lẻ 82.50 0.0%             –                 –   4.4% 81.07 Risk
REE HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 36.50 -0.9%             –                 –   2.2% 36.19 Risk
NDN HNX Bất động sản 17.20 -1.1%             –                 –   3.6% 16.83 Risk
VIB UPCOM Ngân hàng 16.90 0.6%             –                 –   1.8% 16.83 OK
NTC UPCOM Bất động sản 170.40 -0.4%             –                 –   5.3% 164.04 Risk
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 23.80 -0.4%             –                 –   2.4% 23.57 OK
HDB HOSE Ngân hàng 27.95 -0.2%             –                 –   9.4% 26.55 OK
NTL HOSE Bất động sản 24.15 -1.0%             –                 –   6.6% 22.96 Risk
CTG HOSE Ngân hàng 20.60 2.2%    B.O                –   5.1% 19.87 OK
HDG HOSE Bất động sản 32.90 -0.2%             –                 –   4.1% 32.03 OK
MWG HOSE Dịch vụ bán lẻ 113.00 -0.4%             –                 –   3.5% 110.69 OK
HPG HOSE Tài nguyên 23.80 -1.7%             –                 –   1.5% 23.77 Risk
DIG HOSE Bất động sản 13.70 0.0%             –                 –   5.4% 13.18 Risk
VPB HOSE Ngân hàng 19.65 0.0%             –                 –   5.1% 18.96 OK
CVT HOSE Xây dựng & Vật liệu 20.75 0.0%             –                 –   3.0% 20.43 Risk
BWE HOSE Dịch vụ tiện ích 24.85 0.2%             –                 –   2.3% 24.63 OK
LTG UPCOM Hóa chất 21.30 1.4%    B.O                –   3.9% 20.78 OK
D2D HOSE Bất động sản 78.20 -0.4%             –                 –   2.2% 77.55 OK
DPG HOSE Xây dựng & Vật liệu 44.40 -0.7%             –                 –   2.1% 44.09 OK
L14 HNX Xây dựng & Vật liệu 65.40 -0.9%             –                 –   7.6% 62.98 Risk
TCB HOSE Ngân hàng 23.15 0.0%             –                 –   2.7% 22.86 OK
SAB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 233.20 0.0%             –                 –   1.8% 232.23 OK
BCM UPCOM Xây dựng & Vật liệu 28.30 0.0%             –                 –   1.4% 28.28 Risk
CTR UPCOM Viễn thông 43.90 0.2%             –                 –   9.8% 40.55 Good
VNM HOSE Thực phẩm & Đồ uống 118.00 -1.0%             –                 –   1.4% 117.99 Risk
ACV UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 75.10 1.1%             –                 –   1.8% 74.81 Risk
VEA UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 49.60 2.9%    B.O                –   4.0% 48.35 OK
HAX HOSE Dịch vụ bán lẻ 18.00 -0.6%             –                 –   2.3% 17.84 Risk
VCS HNX Xây dựng & Vật liệu 83.00 -1.0%             –                 –   8.6% 77.44 OK
TVB HOSE Dịch vụ tài chính 13.70 0.7%             –                 –   9.6% 12.67 Good
VND HOSE Dịch vụ tài chính 14.35 -0.7%             –                 –   4.0% 13.99 Risk
LHG HOSE Bất động sản 15.60 1.0%    B.O                –   2.0% 15.51 OK
AAA HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 14.10 0.4%             –                 –   1.8% 14.04 OK
SJS HOSE Bất động sản 16.55 0.9%             –                 –   2.8% 16.32 Good
SIP UPCOM Bất động sản 100.40 -1.5%             –                 –   4.0% 97.82 OK
SZL HOSE Bất động sản 45.45 -0.3%             –                 –   3.3% 44.60 OK
PVS HNX Dầu khí 17.40 0.0%             –                 –   3.0% 17.13 Risk
VGI UPCOM Viễn thông 26.50 -1.1%             –                 –   8.6% 24.73 OK
DXG HOSE Bất động sản 14.30 -2.1%             –                 –   3.6% 13.99 OK
STK HOSE Hóa chất 17.15 -2.6%             –                 –   5.5% 16.84 Risk
DGC HNX Hóa chất 27.70 -1.1%             –                 –   3.0% 27.27 Risk
BVH HOSE Bảo hiểm 68.00 0.0%             –                 –   1.9% 67.61 OK
VSC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 25.60 -1.3%             –                 –   8.2% 23.97 Risk
SZC HOSE Xây dựng & Vật liệu 17.00 0.6%             –                 –   3.7% 16.62 OK
TCM HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 19.95 0.5%    B.O                –   3.6% 19.51 OK
KSB HOSE Tài nguyên 18.60 4.8%    B.O                –   10.1% 17.13 Good
DPM HOSE Hóa chất 13.30 0.8%             –                 –   3.9% 12.97 OK
TIP HOSE Bất động sản 22.15 2.1%             –                 –   7.0% 20.98 Good
ACL HOSE Thực phẩm & Đồ uống 23.60 3.7%    B.O                –   7.3% 22.30 Good
MPC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 21.20 -1.9%             –                 –   13.4% 19.29 OK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.