Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 2, 11.11.2019
Tháng Mười Một 8, 2019
Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 4, 13.11.2019
Tháng Mười Một 13, 2019

Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 3, 12.11.2019

                                               <Thị trường downtrend chúng tôi sẽ không post bài>

I. Thị trường chung:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,018.33 (+0.2% ) ; Vol: 181tr
  • VN30 : 939.82 (+0.0% ) ; Vol: 66tr
  • HNX : 106.96 (+0.2% ) ; Vol: 20tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên HSX bán ra, HNX mua vào nhẹ.
  • Thị trường kênh lên.
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể mua bổ sung cổ phiếu.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • MBG, TNA, VHM, DHT, NHH, VC3

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận logic, mà khả năng lên tiếp tốt.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 21.10.19 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
MBG HNX Xây dựng & Vật liệu 51.00 5.4% V.D           –                  –   32.5% 43.86 Good
TNA HOSE Dịch vụ bán lẻ 19.80 0.8% V.D           –                  –   22.2% 18.23 Good
SDI UPCOM Bất động sản 117.20 1.9%             –                  –   15.1% 112.12 Good
DHC HOSE Tài nguyên 39.80 1.5%    B.O   MuaXN  14.4% 36.79 Good
BID HOSE Ngân hàng 42.10 1.9%    B.O   MuaXN  10.8% 39.45 Good
VCB HOSE Ngân hàng 91.70 0.4%             –                  –   8.9% 87.68 OK
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 26.85 0.2%             –                  –   8.5% 25.62 Good
FPT HOSE Công nghệ 61.00 1.7%    B.O   MuaXN  8.0% 58.50 Good
ACB HNX Ngân hàng 24.70 0.0%             –                  –   5.6% 24.23 OK
VC3 HNX Xây dựng & Vật liệu 18.20 -0.5%             –                  –   15.7% 16.28 Risk
SMB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 41.70 0.0%             –                  –   5.6% 40.90 Risk
AST HOSE Dịch vụ bán lẻ 71.40 1.7%             –                  –   4.9% 70.50 OK
VHM HOSE Bất động sản 97.80 -0.9% V.D           –                  –   13.1% 93.20 Risk
EIB HOSE Ngân hàng 18.50 0.5%             –                  –   11.4% 17.19 Good
HDC HOSE Bất động sản 23.40 0.4%             –                  –   8.3% 22.36 Good
GTN HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 21.30 2.9%             –                  –   6.5% 20.71 OK
DBD HOSE Y tế 56.50 -1.7%             –                  –   4.2% 56.12 Risk
PNJ HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 85.30 0.7%             –                  –   4.0% 84.90 OK
HLD HNX Xây dựng & Vật liệu 13.70 0.0%             –                  –   13.2% 13.26 OK
BOT UPCOM Xây dựng & Vật liệu 56.60 1.3%             –                  –   5.4% 55.60 Good
KDH HOSE Bất động sản 26.25 -2.1%             –                  –   4.6% 25.99 Risk
NNC HOSE Xây dựng & Vật liệu 47.90 0.0%             –                  –   5.4% 47.29 Risk
CMG HOSE Công nghệ 39.40 -0.3%             –                  –   5.3% 38.72 Risk
TAR HNX Thực phẩm & Đồ uống 32.00 0.6%             –                  –   5.3% 31.68 Risk
D2D HOSE Bất động sản 86.50 0.6%             –                  –   5.2% 85.11 OK
PVT HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 17.25 0.9%             –                  –   4.2% 17.14 OK
GAS HOSE Dịch vụ tiện ích 105.00 0.7%             –                  –   3.8% 104.78 Risk
NHH UPCOM Hóa chất 47.30 0.6% V.D           –                  –   19.7% 45.50 OK
DPG HOSE Xây dựng & Vật liệu 49.45 3.8%    B.O   MuaXN  16.1% 45.38 Good
DHT HNX Y tế 54.00 -0.7% V.D           –                  –   14.2% 52.84 Risk
VRE HOSE Bất động sản 34.70 0.0%             –                  –   8.8% 33.60 OK
HT1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 15.55 1.3%             –                  –   4.9% 15.35 OK
HDB HOSE Ngân hàng 29.50 -0.3%             –                  –   5.4% 28.99 Risk
PLX HOSE Dịch vụ tiện ích 59.60 0.8%    B.O                 –   3.7% 59.53 OK
SAB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 255.00 0.0%             –                  –   4.1% 253.66 Risk
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 25.55 2.2%             –                  –   15.1% 23.82 Good
NTC UPCOM Bất động sản 172.90 0.3%             –                  –   11.3% 166.50 OK
TCB HOSE Ngân hàng 25.15 0.0%             –                  –   5.2% 24.74 OK
NTL HOSE Bất động sản 22.80 -0.7%             –                  –   5.1% 22.47 Risk
AAA HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 15.65 1.3%             –                  –   4.3% 15.53 OK
HVN HOSE Du lịch & Giải trí  36.15 0.6%             –                  –   5.5% 35.46 OK
HPG HOSE Tài nguyên 23.00 0.9%             –                  –   8.5% 21.95 Good
LHG HOSE Bất động sản 16.65 0.0%             –                  –   4.1% 16.57 Risk
VRC HOSE Bất động sản 17.90 2.9%    B.O                 –   19.3% 16.51 Good
SZL HOSE Bất động sản 47.70 -0.4%             –                  –   7.9% 45.76 Risk
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 21.65 -0.2%             –                  –   4.1% 21.54 Risk
L14 HNX Xây dựng & Vật liệu 58.90 1.4%             –                  –   5.0% 58.08 Good
BVH HOSE Bảo hiểm 73.80 0.3%             –                  –   4.2% 73.30 OK
SJS HOSE Bất động sản 15.45 0.3%             –                  –   6.9% 14.96 OK
DGC HNX Hóa chất 26.80 0.0%             –                  –   4.3% 26.61 OK
AMV HNX Y tế 19.00 1.6%    B.O                 –   5.6% 18.64 Good

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.