Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 4, 06.11.2019
Tháng Mười Một 6, 2019
Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 2, 11.11.2019
Tháng Mười Một 8, 2019

Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 5, 07.11.2019

                                               <Thị trường downtrend chúng tôi sẽ không post bài>

I. Thị trường chung:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,024.03 (-0.1% ) ; Vol: 167tr
  • VN30 : 944.25 (+0.2% ) ; Vol: 76tr
  • HNX : 106.88 (+0.1% ) ; Vol: 21tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Nhóm cổ phiếu Mid bán ra, nhóm VN30 và HNX mua vào
  • Thị trường kênh lên.
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể mua bổ sung cổ phiếu.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • DHT, VHM, MBG, NHH

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận logic, mà khả năng lên tiếp tốt.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 21.10.19 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
MBG HNX Xây dựng & Vật liệu 45.30 7.9% V.D  B.O   MuaXN  17.7% 41.25 Good
TNA HOSE Dịch vụ bán lẻ 19.05 0.0%             –                  –   17.6% 17.41 OK
VHM HOSE Bất động sản 99.50 0.1% V.D  B.O   MuaXN  15.0% 90.06 Good
SDI UPCOM Bất động sản 117.00 0.3%             –                  –   14.9% 110.71 Good
BID HOSE Ngân hàng 41.60 2.0%             –                  –   9.5% 39.56 Good
KDH HOSE Bất động sản 27.20 0.6%             –                  –   8.4% 26.13 Good
ACB HNX Ngân hàng 24.60 0.0%             –                  –   5.1% 24.36 OK
VC3 HNX Xây dựng & Vật liệu 16.50 5.4%    B.O                 –   4.9% 16.37 Good
VCB HOSE Ngân hàng 91.30 0.3%             –                  –   8.4% 87.66 OK
FPT HOSE Công nghệ 59.50 0.0%             –                  –   5.3% 58.82 OK
DBD HOSE Y tế 56.60 -0.7%             –                  –   4.4% 56.43 OK
EIB HOSE Ngân hàng 18.40 5.7%             –                  –   10.8% 17.28 Good
DHC HOSE Tài nguyên 37.60 -1.1%             –                  –   8.0% 36.23 Risk
NNC HOSE Xây dựng & Vật liệu 49.10 0.6%             –                  –   8.0% 47.51 OK
GTN HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 21.35 -1.4%             –                  –   6.7% 20.82 OK
SMB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 41.50 0.7%             –                  –   5.1% 41.13 Good
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 25.95 -0.2%             –                  –   4.8% 25.77 Risk
TAR HNX Thực phẩm & Đồ uống 33.00 -2.9%             –                  –   8.6% 31.71 Risk
BMI HOSE Bảo hiểm 27.30 1.1%    B.O   MuaXN  5.4% 26.97 Good
REE HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 38.50 1.6%             –                  –   4.9% 38.21 OK
HLD HNX Xây dựng & Vật liệu 13.60 0.0%             –                  –   12.4% 13.30 Risk
DHT HNX Y tế 55.10 -5.2% V.D           –                  –   16.5% 51.00 Sellout
HDC HOSE Bất động sản 22.85 0.4%             –                  –   5.8% 22.49 OK
D2D HOSE Bất động sản 86.70 -0.3%             –                  –   5.5% 85.58 OK
GAS HOSE Dịch vụ tiện ích 106.10 0.3%             –                  –   4.8% 105.36 OK
VRE HOSE Bất động sản 35.20 0.1%             –                  –   10.3% 33.21 OK
PVT HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 17.30 -0.9%             –                  –   4.5% 17.23 OK
CMG HOSE Công nghệ 39.00 0.5%    B.O                 –   4.3% 38.94 OK
CTG HOSE Ngân hàng 22.25 -0.2%             –                  –   4.7% 22.12 OK
NHH UPCOM Hóa chất 46.40 1.8% V.D           –                  –   17.5% 44.36 Risk
SAB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 260.00 0.0%             –                  –   6.1% 255.08 Risk
NTC UPCOM Bất động sản 174.50 -1.3%             –                  –   12.4% 165.21 Risk
DPG HOSE Xây dựng & Vật liệu 47.50 2.8%    B.O   Mua  11.5% 44.70 Good
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 25.30 2.2%             –                  –   14.0% 23.12 Good
AAA HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 15.80 0.6%             –                  –   5.3% 15.62 OK
NTL HOSE Bất động sản 22.95 1.5%             –                  –   5.8% 22.59 OK
HVN HOSE Du lịch & Giải trí  36.20 0.8%             –                  –   5.7% 35.66 OK
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 22.05 1.6%    B.O                 –   6.0% 21.66 OK
SZL HOSE Bất động sản 47.60 2.8%    B.O   Mua  7.7% 46.02 Good
HPG HOSE Tài nguyên 22.70 3.2%    B.O                 –   7.1% 22.07 Good
VRC HOSE Bất động sản 17.40 -1.4%             –                  –   16.0% 16.16 OK
BVH HOSE Bảo hiểm 74.10 -1.3%             –                  –   4.7% 73.71 OK
SJS HOSE Bất động sản 15.30 0.0%             –                  –   5.9% 15.04 Risk
DGC HNX Hóa chất 27.20 5.0%    B.O                 –   5.8% 26.76 OK
SNZ UPCOM Bất động sản 20.60 -0.5%             –                  –   10.8% 20.23 Risk

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.