Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 5, 07.11.2019
Tháng Mười Một 8, 2019
Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 3, 12.11.2019
Tháng Mười Một 13, 2019

Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 2, 11.11.2019

                                               <Thị trường downtrend chúng tôi sẽ không post bài>

I. Thị trường chung:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,016.75 (-0.6% ) ; Vol: 171tr
  • VN30 : 939.72 (-0.5% ) ; Vol: 80tr
  • HNX : 106.76 (-0.5% ) ; Vol: 21tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên hai sàn bán ra khá mạnh.
  • Thị trường kênh lên.
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể mua bổ sung cổ phiếu.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • MBG, TNA, VHM, DHT, NHH, VC3

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận logic, mà khả năng lên tiếp tốt.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 21.10.19 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
MBG HNX Xây dựng & Vật liệu 48.40 4.3% V.D           –                  –   25.7% 42.27 Good
TNA HOSE Dịch vụ bán lẻ 19.65 1.3% V.D           –                  –   21.3% 17.96 Good
VC3 HNX Xây dựng & Vật liệu 18.30 3.4%             –                  –   16.4% 16.25 Good
DHC HOSE Tài nguyên 39.20 0.5%             –                  –   12.6% 36.36 Good
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 26.80 3.1%    B.O   MuaXN  8.3% 25.59 Good
FPT HOSE Công nghệ 60.00 0.7%             –                  –   6.2% 58.41 OK
DBD HOSE Y tế 57.50 0.7%             –                  –   6.1% 56.03 Good
ACB HNX Ngân hàng 24.70 -0.4%             –                  –   5.6% 24.19 OK
MBB HOSE Ngân hàng 23.45 0.2%             –                  –   3.5% 23.41 OK
VHM HOSE Bất động sản 98.70 0.2% V.D           –                  –   14.1% 92.21 OK
BID HOSE Ngân hàng 41.30 0.0%             –                  –   8.7% 39.28 OK
VCB HOSE Ngân hàng 91.30 -0.2%             –                  –   8.4% 87.16 OK
KDH HOSE Bất động sản 26.80 -0.7%             –                  –   6.8% 25.95 Risk
SMB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 41.70 1.2%             –                  –   5.6% 40.83 Good
EIB HOSE Ngân hàng 18.40 0.0%             –                  –   10.8% 17.16 OK
HLD HNX Xây dựng & Vật liệu 13.70 1.5%             –                  –   13.2% 13.27 Risk
HDC HOSE Bất động sản 23.30 1.7%    B.O   MuaXN  7.9% 22.33 Good
CTF HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 24.00 3.2%             –                  –   4.3% 23.78 OK
NNC HOSE Xây dựng & Vật liệu 47.90 -2.2%             –                  –   5.4% 47.41 Risk
BOT UPCOM Xây dựng & Vật liệu 55.90 0.4%             –                  –   4.1% 55.51 OK
DBC HNX Thực phẩm & Đồ uống 24.60 0.4%    B.O                 –   3.8% 24.50 OK
GTN HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 20.70 0.0%             –                  –   3.5% 20.67 Risk
DHT HNX Y tế 54.40 -2.2% V.D           –                  –   15.0% 52.27 Risk
CMG HOSE Công nghệ 39.50 0.8%             –                  –   5.6% 38.66 OK
D2D HOSE Bất động sản 86.00 -0.3%             –                  –   4.6% 84.97 OK
TAR HNX Thực phẩm & Đồ uống 31.80 1.0%             –                  –   4.6% 31.67 Risk
VRE HOSE Bất động sản 34.70 0.1%             –                  –   8.8% 33.40 OK
NHH UPCOM Hóa chất 47.00 9.3% V.D  B.O                 –   19.0% 45.09 Risk
HT1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 15.35 1.0%             –                  –   3.5% 15.33 Risk
HDB HOSE Ngân hàng 29.60 -0.2%             –                  –   5.7% 28.94 OK
DPG HOSE Xây dựng & Vật liệu 47.65 0.3%             –                  –   11.9% 45.07 Good
SAB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 255.10 -1.9%             –                  –   4.1% 253.27 Risk
NTC UPCOM Bất động sản 172.40 -0.3%             –                  –   11.0% 165.98 OK
TCB HOSE Ngân hàng 25.15 0.2%    B.O                 –   5.2% 24.71 OK
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 25.00 -2.2%             –                  –   12.6% 23.56 OK
NTL HOSE Bất động sản 22.95 1.1%             –                  –   5.8% 22.43 OK
HVN HOSE Du lịch & Giải trí  35.95 -0.4%             –                  –   5.0% 35.41 OK
LHG HOSE Bất động sản 16.65 5.0%    B.O                 –   4.1% 16.54 Good
HPG HOSE Tài nguyên 22.80 0.4%    B.O                 –   7.5% 21.92 Good
DXG HOSE Bất động sản 16.30 0.6%    B.O                 –   4.2% 16.18 OK
MSR UPCOM Tài nguyên 17.10 -0.6%             –                  –   4.3% 16.95 Risk
SZL HOSE Bất động sản 47.90 0.6%             –                  –   8.4% 45.69 Good
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 21.70 -1.6%             –                  –   4.3% 21.50 OK
VRC HOSE Bất động sản 17.40 0.6%             –                  –   16.0% 16.36 OK
L14 HNX Xây dựng & Vật liệu 58.10 0.3%             –                  –   3.6% 57.99 OK
BVH HOSE Bảo hiểm 73.60 0.0%             –                  –   4.0% 73.19 OK
SJS HOSE Bất động sản 15.40 -2.2%             –                  –   6.6% 14.94 OK
DGC HNX Hóa chất 26.80 -1.1%             –                  –   4.3% 26.57 OK
SNZ UPCOM Bất động sản 21.00 0.0%             –                  –   12.9% 20.37 Risk
AMV HNX Y tế 18.70 0.5%    B.O                 –   3.9% 18.61 Good

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.