Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 6, 01.11.2019
Tháng Mười Một 1, 2019
Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 3, 05.11.2019
Tháng Mười Một 5, 2019

Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 2, 04.11.2019

                                               <Thị trường downtrend chúng tôi sẽ không post bài>

I. Thị trường chung:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 1,022.43 (+0.7% ) ; Vol: 208tr
  • VN30 : 940.25 (+0.7% ) ; Vol: 87tr
  • HNX : 106.60 (+0.8% ) ; Vol: 24tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên hai sàn mua vào tốt.
  • Thị trường xác nhận lại kênh lên tốt.
  • Nắm giữ cổ phiếu, có thể mua bổ sung cổ phiếu.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • DHT, MBG, NHH

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận logic, mà khả năng lên tiếp tốt.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 21.10.19 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
SDI UPCOM Bất động sản 117.00 1.0%             –                  –   14.9% 108.90 Good
DHT HNX Y tế 57.70 8.5% V.D  B.O   MuaXN  22.0% 49.62 Good
TNA HOSE Dịch vụ bán lẻ 18.70 2.7%             –                  –   15.4% 16.84 Good
DHC HOSE Tài nguyên 38.35 1.7%    B.O   MuaXN  10.2% 36.18 Good
VHM HOSE Bất động sản 96.00 0.8%             –                  –   11.0% 89.92 Good
TAR HNX Thực phẩm & Đồ uống 33.60 1.2%             –                  –   10.5% 31.60 Good
VCB HOSE Ngân hàng 92.00 3.6%    B.O   MuaXN  9.3% 87.53 Good
BID HOSE Ngân hàng 42.20 2.9%    B.O   MuaXN  7.4% 40.85 Good
KDH HOSE Bất động sản 26.60 2.3%             –                  –   6.0% 26.09 OK
FPT HOSE Công nghệ 59.90 2.4%    B.O   MuaXN  6.0% 58.73 OK
ACB HNX Ngân hàng 24.60 1.7%    B.O   MuaXN  5.1% 24.32 OK
AST HOSE Dịch vụ bán lẻ 73.60 0.8%             –                  –   5.1% 72.77 OK
MBG HNX Xây dựng & Vật liệu 42.90 1.4% V.D           –                  –   11.4% 40.51 OK
PNJ HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 85.60 2.8%    B.O   MuaXN  4.4% 85.24 Good
NNC HOSE Xây dựng & Vật liệu 53.70 -0.6%             –                  –   7.2% 52.08 Risk
DGW HOSE Dịch vụ bán lẻ 25.80 -0.4%             –                  –   4.2% 25.73 Risk
REE HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 38.30 1.7%    B.O   Mua  4.4% 38.15 OK
VIC HOSE Bất động sản 121.70 -0.7%             –                  –   4.1% 121.52 OK
HLD HNX Xây dựng & Vật liệu 13.60 -1.4%             –                  –   12.4% 13.29 Risk
GAS HOSE Dịch vụ tiện ích 105.50 1.0%    B.O   MuaXN  4.2% 105.20 OK
VRE HOSE Bất động sản 34.90 -0.4%             –                  –   9.4% 33.16 OK
CTG HOSE Ngân hàng 22.45 0.7%    B.O   MuaXN  5.6% 22.09 Good
NHH UPCOM Hóa chất 46.50 -1.7% V.D           –                  –   17.7% 43.86 Risk
SAB HOSE Thực phẩm & Đồ uống 260.00 0.0%             –                  –   6.1% 254.68 Risk
HDB HOSE Ngân hàng 29.50 0.7%             –                  –   5.4% 29.11 Good
NTC UPCOM Bất động sản 168.80 0.9%             –                  –   8.7% 161.44 OK
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 24.75 3.6%    B.O                 –   11.5% 23.08 Good
DPG HOSE Xây dựng & Vật liệu 45.30 -1.2%             –                  –   6.3% 44.28 Risk
ACV UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 81.00 1.3%             –                  –   4.5% 80.56 Good
HVN HOSE Du lịch & Giải trí  36.45 -0.1%             –                  –   6.4% 35.60 Risk
AAA HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 15.65 -0.6%             –                  –   4.3% 15.59 OK
NTL HOSE Bất động sản 22.90 1.1%             –                  –   5.5% 22.56 OK
POW HOSE Dầu khí 13.75 1.5%    B.O                 –   4.6% 13.67 Good
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 21.75 1.2%    B.O                 –   4.6% 21.62 OK
BVH HOSE Bảo hiểm 74.00 0.0%             –                  –   4.5% 73.60 OK
VRC HOSE Bất động sản 16.50 2.5%             –                  –   10.0% 15.59 Good

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.