Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 4, 18.09.2019
Tháng Chín 18, 2019
Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 6, 20.09.2019
Tháng Chín 20, 2019

Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 5, 19.09.2019

                                               <Thị trường downtrend chúng tôi sẽ không post bài>

I. Thị trường chung:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 997.10 (+0.2% ) ; Vol: 140tr
  • VN30 : 918.88 (+0.6% ) ; Vol: 58tr
  • HNX : 104.04 (+1.7% ) ; Vol: 24tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên hai sàn mua vào.
  • Thị trường kênh lên.
  • Nắm giữ và xem xét mua vào cổ phiếu.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  •  

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận logic, mà khả năng lên tiếp tốt.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.

 

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 11.09.19 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
VCS HNX Xây dựng & Vật liệu 97.00 5.2%    B.O   MuaXN  14.5% 87.89 Good
DHT HNX Y tế 44.00 1.4%             –                 –   10.6% 41.30 Good
MWG HOSE Dịch vụ bán lẻ 125.20 2.6%             –                 –   8.8% 119.44 Good
FPT HOSE Công nghệ 57.80 2.5%             –                 –   6.8% 56.14 Good
MBB HOSE Ngân hàng 22.00 0.7%             –                 –   4.9% 21.76 OK
VCB HOSE Ngân hàng 81.50 1.1%             –                 –   4.2% 81.15 OK
AST HOSE Dịch vụ bán lẻ 71.00 -1.1%             –                 –   6.9% 68.90 Risk
BID HOSE Ngân hàng 40.80 -0.9%             –                 –   6.8% 39.64 Risk
DBD HOSE Y tế 52.30 -0.4%             –                 –   5.3% 51.52 Risk
KDH HOSE Bất động sản 25.40 -0.4%             –                 –   6.7% 24.70 Risk
NHH UPCOM Hóa chất 35.00 2.9%             –                 –   7.7% 33.72 OK
TNA HOSE Dịch vụ bán lẻ 13.50 0.0%             –                 –   7.6% 13.02 Risk
HDC HOSE Bất động sản 21.80 0.0%             –                 –   6.9% 21.17 OK
VHM HOSE Bất động sản 90.30 -0.1%             –                 –   4.6% 89.55 Risk
DHC HOSE Tài nguyên 34.75 1.6%             –                 –   5.0% 34.35 Good
NBB HOSE Bất động sản 20.85 6.9%    B.O                –   7.8% 20.08 Good
VJC HOSE Du lịch & Giải trí  139.50 -0.1%             –                 –   4.4% 138.63 Risk
CMG HOSE Công nghệ 38.30 0.0%             –                 –   3.8% 38.29 OK
PVD HOSE Dầu khí 18.10 -0.8%             –                 –   4.9% 17.90 Risk
DRC HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 23.70 0.0%             –                 –   8.0% 22.78 OK
PHC HOSE Xây dựng & Vật liệu 13.30 0.4%    B.O                –   6.0% 13.02 Good
DIG HOSE Bất động sản 14.05 -0.7%             –                 –   4.1% 14.01 Risk
PVB HNX Dầu khí 20.90 0.0%             –                 –   6.1% 20.44 OK
ACB HNX Ngân hàng 23.10 3.1%    B.O                –   6.0% 22.62 OK
GAS HOSE Dịch vụ tiện ích 103.80 -0.2%             –                 –   5.2% 102.42 Risk
VEA UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 55.20 1.7%    B.O                –   7.0% 53.54 Good
SBT HOSE Thực phẩm & Đồ uống 17.85 -0.3%             –                 –   5.9% 17.48 Risk
SCI HNX Xây dựng & Vật liệu 17.50 -0.6%             –                 –   15.1% 15.90 Risk
SDI UPCOM Bất động sản 67.80 1.5%             –                 –   10.2% 63.82 Good
CTR UPCOM Viễn thông 45.80 0.7%             –                 –   8.3% 43.89 OK
BMP HOSE Xây dựng & Vật liệu 53.00 -0.6%             –                 –   6.7% 51.52 Risk
DTD HNX Xây dựng & Vật liệu 14.90 -2.0%             –                 –   6.4% 14.81 Risk
PVS HNX Dầu khí 20.30 -0.5%             –                 –   5.2% 20.03 Risk
VPB HOSE Ngân hàng 21.45 1.7%             –                 –   6.7% 20.86 Good
ACV UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 77.00 0.0%             –                 –   9.5% 72.95 OK
SZC HOSE Xây dựng & Vật liệu 19.60 1.0%             –                 –   8.3% 18.78 Good
NTP HNX Xây dựng & Vật liệu 39.10 -0.5%             –                 –   5.1% 38.60 Risk
D2D HOSE Bất động sản 70.90 -0.1%             –                 –   4.4% 70.46 Risk
CTG HOSE Ngân hàng 21.25 2.2%    B.O                –   7.3% 20.55 Good
TCB HOSE Ngân hàng 22.95 1.5%    B.O                –   5.5% 22.57 Good
VHC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 80.00 1.0%             –                 –   3.9% 79.90 OK
DXG HOSE Bất động sản 17.40 1.2%             –                 –   12.6% 16.03 Good
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 23.60 1.3%             –                 –   11.8% 21.89 Good
L14 HNX Xây dựng & Vật liệu 58.10 1.8%             –                 –   9.6% 55.00 OK
DVN UPCOM Y tế 13.10 -0.8%             –                 –   4.8% 12.97 Risk
FRT HOSE Công nghệ 46.95 -0.1%             –                 –   10.5% 44.10 Risk
MFS UPCOM Viễn thông 23.90 0.4%             –                 –   4.4% 23.76 OK
HPG HOSE Tài nguyên 22.95 -0.2%             –                 –   4.1% 22.88 Risk
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 21.75 0.7%             –                 –   4.8% 21.53 OK
PAC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 28.40 1.4%             –                 –   6.8% 27.60 OK
HBC HOSE Xây dựng & Vật liệu 14.35 2.1%             –                 –   9.5% 13.59 Good

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.