Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 2, 16.09.2019
Tháng Chín 16, 2019
Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 4, 18.09.2019
Tháng Chín 18, 2019

Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 3, 17.09.2019

                                               <Thị trường downtrend chúng tôi sẽ không post bài>

I. Thị trường chung:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 996.74 (+0.7% ) ; Vol: 143tr
  • VN30 : 912.38 (+0.4% ) ; Vol: 50tr
  • HNX : 102.24 (+0.0% ) ; Vol: 21tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên thị trường mua vào.
  • Thị trường kênh lên.
  • Nắm giữ và xem xét mua vào cổ phiếu.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  •  

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận logic, mà khả năng lên tiếp tốt.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.

 

Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 11.09.19 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
VCS HNX Xây dựng & Vật liệu 93.80 2.1%    B.O   MuaXN  10.7% 87.27 Good
BID HOSE Ngân hàng 41.00 2.5%             –                 –   7.3% 39.36 Good
MWG HOSE Dịch vụ bán lẻ 123.40 -0.1%             –                 –   7.2% 118.59 OK
FPT HOSE Công nghệ 57.60 -0.2%             –                 –   6.5% 55.74 OK
VPG HOSE Tài nguyên 23.00 1.3%    B.O   Mua  5.5% 22.46 Good
DHT HNX Y tế 43.00 1.9%             –                 –   8.0% 41.01 OK
VCB HOSE Ngân hàng 81.10 0.1%             –                 –   3.7% 80.57 OK
TNA HOSE Dịch vụ bán lẻ 13.70 1.5%             –                 –   9.2% 12.93 Good
HDC HOSE Bất động sản 22.20 0.2%             –                 –   8.8% 21.02 OK
KDH HOSE Bất động sản 25.70 0.8%             –                 –   8.0% 24.52 Good
VHM HOSE Bất động sản 90.30 2.0%    B.O   Mua  4.6% 88.92 OK
PVD HOSE Dầu khí 18.50 2.5%    B.O   MuaXN  7.2% 17.77 Good
VJC HOSE Du lịch & Giải trí  140.30 -0.1%             –                 –   5.0% 137.65 Risk
ILS UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 17.60 3.5%             –                 –   6.0% 17.10 OK
CMG HOSE Công nghệ 38.50 -1.0%             –                 –   4.3% 38.02 Risk
DVP HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 44.00 -0.9%             –                 –   4.8% 43.27 OK
GAS HOSE Dịch vụ tiện ích 106.90 3.4%    B.O   Mua  8.3% 101.69 Good
DIG HOSE Bất động sản 14.40 1.1%             –                 –   6.7% 13.91 Good
BMI HOSE Bảo hiểm 25.30 0.4%             –                 –   3.7% 25.14 OK
DRC HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 23.70 -0.4%             –                 –   8.0% 22.62 Risk
PC1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 21.15 -1.2%             –                 –   3.9% 20.97 OK
SBT HOSE Thực phẩm & Đồ uống 18.00 0.3%             –                 –   6.8% 17.36 OK
NVL HOSE Bất động sản 64.00 3.6%             –                 –   3.7% 63.57 OK
SCI HNX Xây dựng & Vật liệu 17.60 1.1%             –                 –   15.8% 15.66 Good
GVR UPCOM Hóa chất 14.10 4.4%             –                 –   4.4% 13.91 OK
PVB HNX Dầu khí 20.50 -1.9%             –                 –   4.1% 20.30 Risk
TRC HOSE Hóa chất 35.65 -0.1%             –                 –   3.6% 35.44 Risk
CTR UPCOM Viễn thông 45.70 -2.6%             –                 –   8.0% 43.58 OK
DTD HNX Xây dựng & Vật liệu 15.20 0.0%             –                 –   8.6% 15.06 Risk
DPG HOSE Xây dựng & Vật liệu 44.55 -0.6%             –                 –   4.8% 43.79 OK
VEA UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 53.30 0.2%             –                 –   3.3% 53.17 OK
PVS HNX Dầu khí 20.70 2.5%    B.O                –   7.3% 19.89 Good
NTC UPCOM Bất động sản 161.60 0.3%             –                 –   4.0% 160.11 OK
CVT HOSE Xây dựng & Vật liệu 21.00 -1.2%             –                 –   3.4% 20.92 OK
SZL HOSE Bất động sản 51.30 5.1%    B.O                –   6.9% 49.46 Good
BMP HOSE Xây dựng & Vật liệu 51.30 -1.0%             –                 –   3.3% 51.16 Risk
SDI UPCOM Bất động sản 65.20 1.6%    B.O                –   6.0% 63.37 Good
ACV UPCOM Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 76.10 0.4%             –                 –   8.3% 73.43 OK
D2D HOSE Bất động sản 71.50 2.1%             –                 –   5.3% 69.96 Good
SZC HOSE Xây dựng & Vật liệu 19.15 7.0%    B.O                –   5.8% 18.65 Good
TCB HOSE Ngân hàng 22.60 0.0%             –                 –   3.9% 22.41 OK
CTG HOSE Ngân hàng 20.75 0.0%             –                 –   4.8% 20.40 OK
HCM HOSE Dịch vụ tài chính 23.60 4.2%    B.O                –   11.8% 21.74 Good
L14 HNX Xây dựng & Vật liệu 58.20 2.1%             –                 –   9.8% 54.76 OK
DXG HOSE Bất động sản 17.20 3.3%    B.O                –   11.3% 15.92 Good
FRT HOSE Công nghệ 46.90 -1.3%             –                 –   10.4% 43.79 OK
KDC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 21.25 6.8%    B.O                –   4.2% 21.02 Good
HDB HOSE Ngân hàng 26.20 -0.4%             –                 –   3.1% 26.17 OK
SSI HOSE Dịch vụ tài chính 21.65 0.9%             –                 –   4.3% 21.38 OK
VRC HOSE Bất động sản 16.00 0.0%             –                 –   3.2% 15.97 Risk
PAC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 28.00 0.0%             –                 –   5.3% 27.41 OK
HBC HOSE Xây dựng & Vật liệu 14.15 4.4%    B.O                –   8.0% 13.50 Good

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.