Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 6, 23.08.2019
Tháng Tám 23, 2019
Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 3, 27.08.2019
Tháng Tám 27, 2019

Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 2, 26.08.2019

                                               <Thị trường downtrend chúng tôi sẽ không post bài>

I. Thị trường chung:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 982.88 (-1.0% ) ; Vol: 152tr
  • VN30 : 892.48 (-0.9% ) ; Vol: 65tr
  • HNX : 102.81 (-0.4% ) ; Vol: 22tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Phiên hai sàn bán ra khá mạnh.
  • Thị trường kênh lên, tuy nhiên dấu hiệu bán ra mạnh, nguy cơ phá vỡ kênh lên.
  • Nắm giữ cổ phiếu tăng trưởng tốt, hạn chế mua bổ sung cổ phiếu.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • HTM, L14, HDC

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận logic, mà khả năng lên tiếp tốt.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 06.8.19 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
HTM UPCOM Dịch vụ bán lẻ 19.40 9.0% V.D  B.O   MuaXN  38.6% 16.68 Good
HDC HOSE Bất động sản 22.50 2.7% V.D           –                 –   29.3% 19.90 Good
CTR UPCOM Viễn thông 65.20 -0.3%             –                 –   18.5% 60.54 OK
DPG HOSE Xây dựng & Vật liệu 53.30 0.8%             –                 –   12.9% 48.80 Good
CMX HOSE Thực phẩm & Đồ uống 33.40 6.9%    B.O   MuaXN  8.8% 31.63 Good
BID HOSE Ngân hàng 37.85 0.8%             –                 –   7.5% 36.27 Good
SZL HOSE Bất động sản 63.00 2.9%             –                 –   5.5% 61.52 Good
HAH HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 15.30 -0.6%             –                 –   12.9% 14.68 OK
FPT HOSE Công nghệ 53.70 -1.3%             –                 –   11.8% 51.39 OK
TCL HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 29.05 0.7%             –                 –   11.1% 27.51 OK
FMC HOSE Thực phẩm & Đồ uống 29.85 3.5%             –                 –   10.5% 27.83 Good
MBB HOSE Ngân hàng 23.30 2.9%    B.O   Mua  9.1% 22.00 Good
SIP UPCOM Bất động sản 137.40 0.7%             –                 –   6.5% 132.92 OK
AST HOSE Dịch vụ bán lẻ 67.40 -0.4%             –                 –   5.3% 65.95 OK
VIC HOSE Bất động sản 124.80 -0.2%             –                 –   4.2% 123.44 OK
DTD HNX Xây dựng & Vật liệu 18.00 6.5%    B.O   Mua  3.4% 17.93 Good
PWA UPCOM Bất động sản 22.30 -1.8%             –                 –   19.9% 20.40 OK
DVP HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 44.85 1.7%    B.O                –   13.5% 42.98 OK
SNZ UPCOM Bất động sản 34.50 3.6%             –                 –   6.5% 33.39 OK
TNA HOSE Dịch vụ bán lẻ 13.15 0.4%    B.O   MuaXN  3.5% 13.09 OK
TVB HOSE Dịch vụ tài chính 24.70 0.4%             –                 –   17.6% 23.14 Good
L14 HNX Xây dựng & Vật liệu 74.70 0.9% V.D           –                 –   28.3% 68.82 OK
TVC HNX Dịch vụ tài chính 16.10 -0.6%             –                 –   8.8% 15.78 Risk
CSM HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 15.20 0.0%             –                 –   4.1% 15.04 OK
KDH HOSE Bất động sản 24.10 -0.2%             –                 –   7.1% 23.18 OK
DIG HOSE Bất động sản 14.40 3.6%    B.O                –   20.5% 12.72 Good
PVD HOSE Dầu khí 17.95 -0.8%             –                 –   15.8% 16.19 Risk
VHM HOSE Bất động sản 85.90 -1.3%             –                 –   4.1% 85.02 OK
ACB HNX Ngân hàng 22.50 -0.4%             –                 –   3.7% 22.36 OK
DBC HNX Thực phẩm & Đồ uống 23.45 0.2%             –                 –   3.3% 23.39 OK
DRC HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 22.20 -0.9%             –                 –   15.6% 21.16 OK
CVT HOSE Xây dựng & Vật liệu 21.30 -0.5%             –                 –   11.5% 20.34 OK
VNG HOSE Du lịch & Giải trí  20.10 -0.5%             –                 –   5.2% 19.68 Risk
PPC HOSE Dịch vụ tiện ích 26.00 -2.1%             –                 –   4.8% 25.55 OK
SJS HOSE Bất động sản 18.35 4.0%    B.O                –   7.3% 17.62 Good
SDI UPCOM Bất động sản 66.00 -0.8%             –                 –   6.5% 63.89 OK
CRC HOSE Dịch vụ bán lẻ 18.25 -1.1%             –                 –   4.3% 18.03 OK
SRC HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 23.90 0.4%             –                 –   18.6% 22.14 Good
PC1 HOSE Xây dựng & Vật liệu 18.15 0.0%             –                 –   12.0% 17.00 OK
VPB HOSE Ngân hàng 20.10 1.5%    B.O                –   6.9% 19.37 Good
VSC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 29.90 1.4%    B.O                –   11.4% 28.04 Good
VCR HNX Bất động sản 22.50 -1.7%             –                 –   30.8% 22.44 Risk
KSB HOSE Tài nguyên 24.50 -1.0%             –                 –   3.4% 24.42 Risk
VRC HOSE Bất động sản 15.80 -0.6%             –                 –   4.3% 15.61 OK
DXG HOSE Bất động sản 14.30 4.0%    B.O                –   13.3% 13.51 Good

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.