Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 5, 27.06.2019
Tháng Sáu 28, 2019
Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 3, 02.07.2019
Tháng Bảy 2, 2019

Thị trường chung và các mã cổ phiếu hoạt động ngày thứ 2, 01.07.2019

                                               <Thị trường downtrend chúng tôi sẽ không post bài>

I. Thị trường chung:

1.Điểm số thị trường:

  • VNINDEX : 965.61 (+1.6% ) ; Vol: 123tr
  • HNX : 104.09 (+0.6% ) ; Vol: 22tr

2.Đánh giá chung thị trường:

  • Hai sàn mua vào mạnh.
  • Thị trường dấu hiệu xác nhận uptrend.
  • Có thể giải ngân thăm dò mua vào cổ phiếu tăng hoạt động tốt.

3. Các cổ phiếu giai đoạn về đích, dao động mạnh:

  • Không có

II. Cổ phiếu chuyển động, và hoạt động tốt (chưa xét đến PTCB):

  • Cổ phiếu Breakout (B.O): Cổ phiếu tăng giá mạnh, với khối lượng tốt.
  • Cổ phiếu nhóm tăng trưởng (T.tr): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS tốt, tăng nhanh hơn thị trường chung.
  • Cổ phiếu nhóm hồi phục (H.ph): Cổ phiếu tăng giá tốt, chỉ số RS bình thường, tăng hiện nay nhanh hơn thị trường chung.
  • Cho điểm mua tốt: Cổ phiếu Breakout, cổ phiếu cho mô hình, điểm vào tốt.
  • Cho điểm mua xác nhận lại tốt: Cổ phiếu breakout, xác nhận logic, mà khả năng lên tiếp tốt.
  • Mức giá thấp nhất an toàn: Dưới mức giá này, nên thanh lý cổ phiếu, vì vi phạm các nguyên tắc tăng giá, hoặc tăng chậm hơn thị trường chung.
Nhóm Mã CP Sàn Ngành nghề Giá Close % so với phiên trước Về đích Breakout Điểm mua/ Điểm mua XN % tăng từ ngày 27.6.19 Giá thấp nhất CP an toàn Đánh giá đồ thị CP
 T.tr C69 HNX Xây dựng & Vật liệu 17.00 3.0%             –                 –   4.3% 16.72 Good
 T.tr TNG HNX Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 21.50 -0.5%             –                 –   7.0% 20.61 OK
 T.tr TTN UPCOM Viễn thông 13.10 11.0%    B.O   Mua  11.0% 12.10 Good
 T.tr NAF HOSE Thực phẩm & Đồ uống 19.80 3.7%             –                 –   10.0% 18.46 Good
 T.tr BAX HNX Bất động sản 64.00 6.7%    B.O   MuaXN  16.6% 57.18 Good
 T.tr NTL HOSE Bất động sản 25.10 6.1%    B.O   Mua  7.7% 23.90 Good
 T.tr D2D HOSE Bất động sản 139.70 1.2%             –                 –   3.3% 138.76 Good
 T.tr HNG HOSE Thực phẩm & Đồ uống 17.10 0.0%             –                 –   4.9% 16.72 OK
 T.tr VCR HNX Bất động sản 30.20 -0.3%             –                 –   9.4% 29.19 OK
 T.tr TIP HOSE Bất động sản 28.30 1.8%    B.O   Mua  4.0% 27.90 Good
 T.tr L14 HNX Xây dựng & Vật liệu 48.90 1.5%    B.O   Mua  2.7% 48.82 Good
 T.tr TV2 HOSE Xây dựng & Vật liệu 134.60 2.5%    B.O   Mua  3.0% 134.04 Good
 T.tr HDG HOSE Bất động sản 34.00 1.9%             –                 –   5.6% 33.02 Good
 T.tr PPC HOSE Dịch vụ tiện ích 29.30 1.6%             –                 –   2.6% 29.28 Good
 T.tr HAX HOSE Dịch vụ bán lẻ 15.70 5.0%             –                 –   4.7% 15.38 Good
 T.tr MWG HOSE Dịch vụ bán lẻ 94.70 2.0%    B.O   Mua  4.1% 93.33 Good
 T.tr FPT HOSE Công nghệ 47.10 3.5%    B.O   Mua  3.7% 46.56 OK
 T.tr DBD HOSE Y tế 44.60 3.7%    B.O   Mua  4.9% 43.59 OK
 T.tr PTB HOSE Xây dựng & Vật liệu 70.50 4.0%    B.O   Mua  4.3% 69.33 OK
 T.tr PVS HNX Dầu khí 23.50 2.2%             –                 –   3.1% 23.38 OK
 T.tr PHR HOSE Hóa chất 59.30 -3.1%             –                 –   3.0% 59.07 OK
 T.tr TCM HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 27.85 0.7%    B.O                –   3.1% 27.69 Good
 T.tr PGC HOSE Dịch vụ tiện ích 14.60 -2.0%             –                 –   2.8% 14.56 Risk
 T.tr CTR UPCOM Viễn thông 28.50 2.2%    B.O   Mua  3.6% 28.20 OK
 T.tr AAA HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 18.75 2.2%    B.O                –   4.2% 18.46 OK
 T.tr KBC HOSE Bất động sản 14.80 4.2%    B.O   Mua  3.5% 14.67 OK
 T.tr SZC HOSE Xây dựng & Vật liệu 19.20 4.9%             –                 –   3.2% 19.08 Risk
 T.tr VCB HOSE Ngân hàng 71.30 1.1%             –                 –   2.6% 71.28 OK
 T.tr SZL HOSE Bất động sản 45.00 1.4%             –                 –   3.4% 44.61 OK
 T.tr PNJ HOSE Đồ dùng cá nhân và đồ gia dụng 74.30 1.8%             –                 –   3.2% 73.84 OK
 T.tr MSN HOSE Thực phẩm & Đồ uống 85.60 3.1%             –                 –   4.4% 84.10 OK
 T.tr GTN HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 18.30 0.0%             –                 –   2.8% 18.26 Risk
 T.tr CSM HOSE Ôtô & linh kiện phụ tùng 14.70 2.4%             –                 –   2.8% 14.67 OK
 T.tr MBB HOSE Ngân hàng 21.15 1.2%             –                 –   2.7% 21.13 OK
H.ph GAS HOSE Dịch vụ tiện ích 103.70 6.4%             –                 –   5.8% 100.51 OK
H.ph VHM HOSE Bất động sản 81.00 2.1%             –                 –   4.5% 79.48 OK
H.ph TCH HOSE Bất động sản 21.80 3.8%    B.O                –   3.8% 21.54 Good
H.ph POW HOSE Dầu khí 15.00 -1.3%             –                 –   3.8% 14.82 Risk
H.ph MPC UPCOM Thực phẩm & Đồ uống 34.40 2.7%             –                 –   3.3% 34.15 Good
H.ph LHG HOSE Bất động sản 18.90 2.2%             –                 –   3.0% 18.82 OK
H.ph DPM HOSE Hóa chất 15.80 4.3%             –                 –   5.3% 15.43 Risk
H.ph MBS HNX Dịch vụ tài chính 14.80 0.0%             –                 –   3.5% 14.67 Risk
H.ph HCM HOSE Dịch vụ tài chính 23.80 1.9%             –                 –   3.0% 23.69 OK
H.ph DGC HNX Hóa chất 29.40 3.2%    B.O                –   4.3% 28.92 OK
H.ph TVB HOSE Dịch vụ tài chính 17.90 2.3%    B.O                –   5.3% 17.43 OK
H.ph TCB HOSE Ngân hàng 21.00 3.2%    B.O                –   4.0% 20.72 OK
H.ph VPB HOSE Ngân hàng 19.40 2.6%             –                 –   2.9% 19.33 OK
H.ph DQC HOSE Hàng hóa và dịch vụ công nghiệp 18.60 3.0%             –                 –   3.0% 18.51 OK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.